Tìm kiếm

Tra Từ

SỢ HÃI CỦA KẺ ÁC, Sự

 

Sự sợ hãi của kẻ ác chẳng phải là sự kính sợ Đức Chúa Trời Sáng thế 20:11; Thi thiên 36:1; Châm ngôn 1:29; Ê-sai 57:11

Sự sợ hãi của kẻ ác ấy là:

Sợ loài người Sáng thế 4:14; Giô-suê 2:9; 1 Sa-mu-ên 15:24; Giăng 9:22; 19:8

Sợ sự xét đoán của Đức Chúa Trời Ê-sai 2:19; Ê-xê-chiên 26:16; Đa-ni-ên 5:6; Lu-ca 21:26; Khải huyền 6:16

Sợ chết 1 Sa-mu-ên 5:11; Gióp 18:11-14; Thi thiên 73:19

Sợ hình phạt đời đời Ê-sai 33:14; Công vụ 24:25; Hê-bơ-rơ 10:27

Giống sự sợ hãi của ma quỉ Gia-cơ 2:19Ma-thi-ơ 8:29; Mác 1:24

Sự kết quả của lương tâm mắc tội Sáng thế 3:8; Gióp 15:21; Châm ngôn 28:1

Sự sợ hãi của kẻ ác khiến họ hay hoảng kinh Xuất Ê-díp-tô 15:16; Gióp 15:21, 24; Lu-ca 21:26

Sự sợ hãi của kẻ ác làm cho họ tiêu hao Thi thiên 73:19

Sự sợ hãi của kẻ ác hãm áp vào kẻ ác Gióp 18:11; 20:25; 27:20; Thi thiên 14:5; 53:5

Đức Chúa Trời lợi dụng sự sợ hãi của kẻ ác để phạt họ Lê-vi 26:16-17; Phục truyền 28:20, 65-67; 1 Sa-mu-ên 14:15; Giê-rê-mi 20:4; 46:5; 49:5, 29; Ê-xê-chiên 26:16

Đức Chúa Trời giáng sự sợ hãi của kẻ ác cho kẻ thù nghịch của dân Ngài Sáng thế 35:5; Xuất Ê-díp-tô 15:16; 23:27; Phục truyền 2:25; 7:23; 11:25; Giô-suê 2:9; 1 Sa-mu-ên 5:11; 2 Sử ký 14:14; 17:10; 20:29; Thi thiên 53:5; Giê-rê-mi 32:21

Điều gì kẻ ác sợ hãi chắc sẽ xảy đến cho nó Châm ngôn 1:27; 10:24

Đức Chúa Trời chê cười sự sợ hãi của kẻ ác Thi thiên 37:13; Châm ngôn 1:26

Tín đồ:

Một khi bị sự sợ hãi của kẻ ác hãm áp Gióp 4:14; 30:15; Thi thiên 31:13; 55:4-5

Được giải cứu khỏi sự sợ hãi của kẻ ác Thi thiên 34:4

Không bị sự sợ hãi của kẻ ác Lê-vi 26:6; Thi thiên 3:6; 23:4; 27:1; 46:2; 91:5; Châm ngôn 1:33; 3:24-26; Ê-sai 12:2

Chúa khuyên tín đồ chớ có sự sợ hãi của kẻ ác Giô-suê 1:9; 1 Sử ký 22:13; Ê-sai 8:12; 41:10; Giê-rê-mi 30:10; 46:27; Ê-xê-chiên 2:6; Lu-ca 12:32; Giăng 14:27

Gương chứng về sự sợ hãi của kẻ ác:

A-đam Sáng thế 3:10

Ca-in Sáng thế 4:14

Thù nghịch của Gia-cốp Sáng thế 35:5

Dân Ê-díp-tô Xuất Ê-díp-tô 14:25

Dân cư Giê-ri-cô Giô-suê 2:9

Người Ma-đi-an Các quan xét 7:21

Người Phi-li-tin 1 Sa-mu-ên 5:11; 14:15, 20

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 28:5, 20

Các người dự tiệc với A-đô-ni-gia 1 Các vua 1:49

Dân Sy-ri 2 Các vua 7:6

Người Ê-thi-ô-bi 2 Sử ký 14:13-14

Các nước lân cận Giu-đa 2 Sử ký 17:10

Ha-man Ê-xơ-tê 7:6

A-cha Ê-sai 7:2

Bên-xát-sa Đa-ni-ên 5:6

Phi-lát Giăng 19:8

Phê-lít Công vụ 24:25