Tìm kiếm

Tra Từ

SI-MÊ-ÔN, Chi phái

 

Chi phái Si-mê-ôn là hậu tự của con trai thứ hai của Gia-cốp Sáng thế 29:33

Sự dự ngôn về chi phái Si-mê-ôn Sáng thế 49:5-7

Những người của chi phái Si-mê-ôn được lựa chọn để:

Tu bộ dân sự Dân số 1:6

Do thám xứ Ca-na-an Dân số 13:5

Chia sản nghiệp trong xứ Ca-na-an Dân số 34:20

Chi phái Si-mê-ôn thuộc trong đoàn quân thứ hai của Y-sơ-ra-ên trong khi trải qua đồng vắng Dân số 10:18-19

Chi phái Si-mê-ôn đóng trại bên Ru-bên ở phía nam đền tạm Dân số 2:12

Số người chi phái Si-mê-ôn khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô Dân số 1:22-23; 2:13

Lễ vật của chi phái Si-mê-ôn dâng lên để làm lễ khánh thành đền tạm Dân số 7:36-41

Những họ hàng của chi phái Si-mê-ôn Dân số 26:12-13

Số người chi phái Si-mê-ôn khi vào xứ Ca-na-an Dân số 26:14

Vì cớ đồng phạm tội thờ hình tượng với dân Ma-đi-an nên chi phái Si-mê-ôn bị dịch lệ làm cho số dân phải tiêu hao hớt Dân số 25:9, 14; 26:14 cũng xem Dân số 1:23

Trên núi Ga-ri-xim chi phái Si-mê-ôn dự phần trong sự chúc phước Phục truyền 27:12

Sản nghiệp của chi phái Si-mê-ôn ở giữa sản nghiệp chi phái Giu-đa Giô-suê 19:1-8

Giới hạn của sản nghiệp chi phái Si-mê-ôn với thành và làng của họ Giô-suê 19:2-8; 1 Sử ký 4:28-33

Chi phái Si-mê-ôn hiệp cùng chi phái Giu-đa đánh đuổi dân Phi-li-tin khỏi địa phận sản nghiệp mình Các quan xét 1:3, 17

Nhiều người chi phái Si-mê-ôn đến dự lễ gia miện vua Đa-vít 1 Sử ký 12:25

Quan trưởng vua Đa-vít lập lên cai quản chi phái Si-mê-ôn 1 Sử ký 27:16

Một phần của chi phái Si-mê-ôn đồng hiệp với chi phái Giu-đa nhằm đời A-sa 2 Sử ký 15:9

Giô-si-a phá đổ các hình tượng của đất chi phái Si-mê-ôn 2 Sử ký 34:6

Một phần của chi phái Si-mê-ôn đánh người A-ma-léc còn sót lại trong đất của họ 1 Sử ký 4:34-43