Tìm kiếm

Tra Từ

CẨN-THẬN, Sự (Sự giữ mình, sự coi chừng)

Khuyên phải cẩn thận Xuất Ê-díp-tô 23:13; Châm Ngôn 4:25-27

Phải cẩn thận:

Mới giữ linh hồn mình Phục truyền 4:9

Trong nhà Đức Chúa Trời Truyền Đạo 5:1

Về đều mình nghe Mác 4:24

Về cách mình nghe Lu-ca 8:18

Để giữ điều răn của Đức Chúa Trời Giô-suê 22:5

Về thói ăn nết ở Ê-phê-sô 5:15

Về lời nói Châm Ngôn 13:3; Gia-cơ 1:19

Trong khi giao thiệp với thế gian Thi Thiên 39:1; Cô-lô-se 4:5

Đối với tội lỗi Hê-bơ-rơ 12:15-16

Đối với sự chẳng tin Hê-bơ-rơ 3:12

Đối với sự thờ hình lạy tượng Phục truyền 4:15-16

Đối với Christ giả và tiên tri giả Ma-thi-ơ 24:4-5, 23-24

Đối với những giáo sư giả Phi-líp 3:2; Cô-lô-se 2:8; 2Phi-e-rơ 3:16-17

Về sự tự thị tự mãn 1Cô-rinh-tô 10:12

Những lời hứa cho kẻ cẩn thận 1Các vua 2:4; 1Sử Ký 22:13