Tìm kiếm

Tra Từ

SAY RƯỢU

 

Chớ say rượu Lu-ca 21:34; Rô-ma 13:13; Ê-phê-sô 5:18; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:6-7; 1 Ti-mô-thê 3:8; Tít 2:3

Cấm kẻ truyền đạo không được say rượu 1 Ti-mô-thê 3:2-3; Tít 1:7

Chớ đồng bàn với kẻ say rượu Châm ngôn 23:20; ICô 5:11

Say rượu khiến cho người ta:

Nghèo khổ Châm ngôn 21:17; 23:21

Rầy rà Châm ngôn 20:1; 23:29-30

Buông tuồng Châm ngôn 23:31-33; Rô-ma 13:13

Bất công Châm ngôn 31:5; Ha 2:5

Khờ độn Ê-sai 28:7; Ô-sê 4:11

Không thiết đến công việc của Đức Chúa Trời Ê-sai 5:12

Không hưởng được nước của Đức Chúa Trời ICô 6:10; Ga-la-ti 5:21

Kẻ ác ham mê say rượu Ê-sai 22:13; 56:12; Ô-sê 7:5; ICô 6:10; Ga-la-ti 5:21; 1 Phi-e-rơ 4:3

Lời răn kẻ say rượu Ê-sai 5:11, 22; 28:1-3

Án phạt kẻ say rượu Phục truyền 21:20-21; Ê-sai 5:11, 22, 24; 28:1; Giô-ên 1:5; Na-hum 1:10; Ma-thi-ơ 24:49-51; Lu-ca 12:45-46

Gương chứng về say rượu:

Nô-ê Sáng thế 9:21

Na-banh 1 Sa-mu-ên 25:36

U-ri 2 Sa-mu-ên 11:13

Ê-la 1 Các vua 16:9-10

Bên-ha-đát 1 Các vua 20:16

Bên-xát-sa Đa-ni-ên 5:1-4