Tìm kiếm

Tra Từ

SÁNG MAI, BUỔI

 (Sớm mai, Rạng đông, v.v...)

Buổi sáng mai là phần thứ hai của ngày lúc tạo thành trời đất Sáng thế 1:5, 8, 13, 19, 23, 31

Buổi sáng mai là phần thứ nhứt của ngày chúng ta hiện có Mác 16:2

Buổi sáng mai định lập bởi Đức Chúa Trời Gióp 38:12

Buổi sáng mai bắt đầu khi vừa tưng sáng Giô-suê 6:15; Thi thiên 119:147

Buổi sáng mai còn đến lúc trưa 1 Các vua 18:26; Nê-hê-mi 8:3

Sự bắt đầu của buổi sáng mai gọi là mi mắt của rạng đông mở ra Gióp 41:9 cũng xem Gióp 3:9 (nguyên văn cũng là "mi mắt của rạng đông")

Chúa khiến buổi sáng mai mừng rỡ Thi thiên 65:8

Dân Giu-đa:

Thường dậy buổi sáng mai sớm Sáng thế 28:18; Các quan xét 6:28

Ăn ít buổi sáng mai Truyền đạo 10:16

Đi đến đền thờ buổi sáng mai Lu-ca 21:38; Giăng 8:2

Dâng lên buổi sáng mai một phần của của lễ hằng ngày Xuất Ê-díp-tô 29:38-39; Dân số 28:4, 7

Dùng một hồi của buổi sáng mai để cầu nguyện và ngợi khen Đức Chúa Trời Thi thiên 5:3; 59:16; 88:13

Lượm ma-na buổi sáng mai Xuất Ê-díp-tô 16:21

Đi phương xa hay lên đường buổi sáng mai Sáng thế 22:3

Xét xử đoán án vào lúc buổi sáng mai Giê-rê-mi 21:12; Ma-thi-ơ 27:1

Lập giao ước lúc buổi sáng mai Sáng thế 26:31

Làm công việc buổi sáng mai Truyền đạo 11:6; Ma-thi-ơ 20:1

Buổi sáng mai lắm khi chẳng có mây 2 Sa-mu-ên 23:4

Buổi sáng mai trời đỏ là dấu hiệu sẽ có dông Ma-thi-ơ 16:3

Trước khi rạng đông, buổi sáng mai có sao mai mọc lên Gióp 38:7

Buổi sáng mai làm ví dụ về:

Ngày sống lại Thi thiên 49:14

Vinh hiển của Hội Thánh (hiện ra như rạng đông) Nhã ca 6:10; Ê-sai 58:8

Vinh hiển của Christ (Sao mai) Khải huyền 22:16

Lòng nhơn từ của kẻ giả hình (như mây buổi sáng) Ô-sê 6:4

Sự đi mau (cảnh hừng đông) Thi thiên 139:9

Sự tai họa (ngày của mây) Giô-ên 2:2