Tìm kiếm

Tra Từ

RỪNG

 

Rừng là một vùng đầy cây cối Ê-sai 44:14

Rừng thường có nhiều thú vật Thi thiên 50:10; 104:20; Ê-sai 56:9; Giê-rê-mi 5:6; Mi-chê 5:7

Rừng có nhiều mật ong 1 Sa-mu-ên 14:25-26

Lắm chỗ trong rừng có đồng cỏ tốt Mi-chê 7:14

Trong Kinh Thánh nói đến rừng:

Ba-san Ê-sai 2:13; Ê-xê-chiên 27:6; Xa-cha-ri 11:2

Hê-rết 1 Sa-mu-ên 22:5

Ép-ra-im 2 Sa-mu-ên 18:6, 8

Li-ban 1 Các vua 7:2; 10:17; 2 Các vua 19-23; Ê-sai 37:24

Xứ A-ra-bi Ê-sai 21:13

Phương Nam Ê-xê-chiên 21:2-3

Vua Nê-hê-mi 2:8

Người ta vào rừng đốn cây để cất nhà 1 Các vua 5:6-8

Rừng làm nơi tị nạn của người 1 Sa-mu-ên 22:5; 23:16

Giô-tham xây tháp trong rừng 2 Sử ký 27:4

Đức Chúa Trời cũng hành quyền trên rừng Thi thiên 29:9

Bảo rừng hãy ca hát khen ngợi ơn cứu chuộc của Đức Chúa Trời Ê-sai 44:23

Lắm khi thù nghịch phá hủy rừng 2 Các vua 19:23; Ê-sai 37:24; Giê-rê-mi 46:23

Rừng làm ví dụ về:

Thế gian son sẻ Ê-sai 32:19

Dân Giu-đa lìa bỏ Đức Chúa Trời (ruộng tốt trở nên rừng rậm) Ê-sai 29:17; 32:15

Sự thiêu diệt kẻ ác (rừng bị lửa thiêu hóa) Ê-sai 9:18; 10:17-18; Giê-rê-mi 21:14