Tìm kiếm

Tra Từ

RU-BÊN, Chi phái

 

Chi phái Ru-bên là hậu tự của con đầu lòng của Gia-cốp Sáng thế 29:32

Dự ngôn về chi phái Ru-bên Sáng thế 49:3-4 Phục truyền 33:6

Những người lựa chọn trong chi phái Ru-bên đặng:

Tu bộ dân sự Dân số 1:5

Do-thám xứ Ca-na-an Dân số 13:4

Số chi phái Ru-bên khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô Dân số 1:20-21

Chi phái Ru-bên dẫn dắt đoàn quân thứ hai của dân Y-sơ-ra-ên trải qua đồng vắng Dân số 10:18

Chi phái Ru-bên đóng trại ở phía nam đền tạm Dân số 2:10

Lễ vật chi phái Ru-bên dâng lúc làm lễ khánh thành đền tạm Dân số 7:30-35

Các họ hàng của chi phái Ru-bên Dân số 26:5-6, 8-9

Chi phái Ru-bên được sản nghiệp ở phía bên kia sông Giô-đanh, nhưng phải giúp việc chinh phục xứ Ca-na-an Dân số 32:1-33; Phục truyền 3:16-20

Giới hạn của sản nghiệp chi phái Ru-bên Phục truyền 3:16-17; Giô-suê 13:15-23

Số chi phái Ru-bên khi vào xứ Ca-na-an Dân số 26:7

Những thành chi phái Ru-bên xây cất Dân số 32:37-38

Chi phái Ru-bên có dự phần trong sự báo cáo lời rủa sả trên núi Ê-banh Phục truyền 27:13

Sau sự chinh phục xứ Ca-na-an xong, Giô-suê cho chi phái Ru-bên nhận sản nghiệp họ Giô-suê 22:1-9

Chi phái Ru-bên giúp lập bàn thờ tại mé sông Giô-đanh, là việc khiến cho những chi phái kia phiền giận Giô-suê 22:10-29

Chi phái Ru-bên không hiệp với Đê-bô-ra đặng đánh Si-sê-ra Các quan xét 5:15-16

Có người chi phái Ru-bên dự lễ gia miện của Đa-vít 1 Sử ký 12:37-38

Những quan trưởng Đa-vít cắt lên cai trị chi phái Ru-bên 1 Sử ký 26:32; 27:16

Chi phái Ru-bên đoạt lấy đất của dân Ha-ga-rít 1 Sử ký 5:10, 18-22

Ha-xa-ên, vua Sy-ri, hãm lấy địa phận của chi phái Ru-bên 2 Các vua 10:32-33

Chi phái Ru-bên bị Tiếc-lác-Phin-nê-se bắt đem làm phu tù tại nước A-sy-ri 2 Các vua 15:291 Sử ký 5:6, 26

Những người có danh tiếng trong chi phái Ru-bên:

Đa-than, A-bi-ram và Ôn Dân số 16:1; 26:9-10

A-đi-na v.v... 1 Sử ký 11:42