Tìm kiếm

Tra Từ

RỘNG RÃI, LÒNG

 

Đức Chúa Trời yêu lòng rộng rãi IICô 9:7

Lòng rộng rãi đẹp lòng Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 13:16

Đức Chúa Trời không quên kẻ có lòng rộng rãi Hê-bơ-rơ 6:10

Christ làm gương mẫu về lòng rộng rãi IICô 8:9

Lòng rộng rãi thuộc về đức tánh của tín đồ Thi thiên 112:9

Nếu không có tình yêu thương thì lòng rộng rãi vô ích ICô 13:3

Phải thực hành lòng rộng rãi đối với:

Cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 35:21-29

Tín đồ Rô-ma 12:13; Ga-la-ti 6:10

Đầy tớ Phục truyền 15:12-14

Kẻ nghèo khổ Phục truyền 15:11; Ê-sai 58:7

Khách lạ Lê-vi 19:34

Kẻ thù nghịch Châm ngôn 25:21

Mọi người Ga-la-ti 6:10

Kẻ xin mượn Ma-thi-ơ 5:42

Kẻ khốn cùng Ê-sai 58:7

Phải có lòng rộng rãi mà bố thí Lu-ca 12:33; Rô-ma 12:8

Phải có lòng rộng rãi mà quyên tiền cho việc truyền giảng Tin Lành Phi-líp 4:14-16

Chớ phô bày lòng rộng rãi mình trước mặt thiên hạ Ma-thi-ơ 6:1-3

Phải thực hành lòng rộng rãi mà thí của tùy sức mình có Phục truyền 16:10, 17; ICô 16:2

Phải thực hành lòng rộng rãi cách lạc ý Xuất Ê-díp-tô 25:2; IICô 8:12

Phải tỏ lòng rộng rãi đủ mọi cách IICô 9:11-13

Phải trổi hơn về lòng rộng rãi IICô 8:7

Thực hành lòng rộng rãi để thúc giục kẻ khác làm theo IICô 9:2

Phải làm việc hầu cho có thể tỏ ra lòng rộng rãi đối với kẻ thiếu thốn Công vụ 20:35

Kẻ thiếu lòng rộng rãi:

Bị nhiều sự rủa sả Châm ngôn 28:27

Không thương yêu Đức Chúa Trời 1 Giăng 3:17

Không có đức tin thật Gia-cơ 2:14-16

Kẻ có lòng rộng rãi được phước Thi thiên 41:1; Châm ngôn 22:9; Công vụ 20:35

Lời hứa cho kẻ có lòng rộng rãi Thi thiên 112:9; Châm ngôn 11:25; 28:27; Truyền đạo 11:1-2; Ê-sai 58:10

Lời khuyên phải có lòng rộng rãi Lu-ca 3:11; 11:41; Công vụ 20:35; ICô 16:1; 1 Ti-mô-thê 6:17-18

Gương chứng về lòng rộng rãi:

Những quan trưởng Y-sơ-ra-ên Dân số 7:2-3

Ông Bô-ô Ru-tơ 2:15-16

Vua Đa-vít 2 Sa-mu-ên 9:7, 10; 1 Sử ký 29:17

Sô-bi, Mat-ki và Bát-xi-lai 2 Sa-mu-ên 17:27-29

A-rau-na 2 Sa-mu-ên 24:22

Người nữ Su-nem 2 Các vua 4:8-10

Giê-ru-sa-lem và Giu-đa 2 Sử ký 24:9-11

Dân Y-sơ-ra-ên 1 Sử ký 29:17; 2 Sử ký 31:5

Các trưởng tộc và tổng trấn Nê-hê-mi 7:70

Dân Giu-đa Nê-hê-mi 7:71-72

Gióp Gióp 29:16

Nê-bu-xa A-đan Giê-rê-mi 40:4-5

Gian-na và Su-xan-nơ Lu-ca 8:3

Xa-chê Lu-ca 19:8

Tín đồ đầu tiên Công vụ 2:45; 4:34-35

Ba-na-ba Công vụ 4:36-37

Đô-ca Công vụ 9:36, 39

Cọt-nây Công vụ 10:2

Hội Thánh An-ti-ốt Công vụ 11:29-30

Ly-đi Công vụ 16:15

Phao-lô Công vụ 20:34-35

Các Hội Thánh Ma-xê-đoan và A-chai Rô-ma 15:25-26

Tín đồ Phi-líp Phi-líp 4:15-16

Gương chứng lạ lùng về sự rộng rãi:

Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 35:21-29; 36:5

Đờn bà góa Mác 12:42-44

Những Hội Thánh Ma-xê-đoan IICô 8:1-5