Tìm kiếm

Tra Từ

RẮN LỤC, RẮN HỔ MANG

 

Rắn lục, rắn hổ mang nguy cho kẻ đi đường Sáng thế 49:17

Tả vẽ rắn lục, rắn hổ mang là:

Có nọc độc Gióp 20:14, 16

Không ai dụ nó được Thi thiên 58:5

Con rắn lục, rắn hổ mang làm ví dụ về:

Kẻ cứng lòng không chịu nghe tiếng phán của Đức Chúa Trời Thi thiên 58:4-5

Thù nghịch của dân Đức Chúa Trời Thi thiên 91:13

Nọc độc của rắn lục rắn hổ mang làm ví dụ về:

Lời nói của kẻ ác Thi thiên 140:3; Rô-ma 3:13

Thiệt hại của rượu Phục truyền 32:33; Châm ngôn 23:32

Trong đời thái bình rắn lục rắn hổ mang không còn nọc độc nữa Ê-sai 11:8-9