Tìm kiếm

Tra Từ

RẮN, CON

 

Con rắn được dựng nên bởi Đức Chúa Trời Sáng thế 1:25; 3:1; Gióp 26:13

Bổn tánh của con rắn là quỉ quyệt Sáng thế 3:1; Ma-thi-ơ 10:16

Con rắn gọi là cong queo Ê-sai 27:1

Con rắn không tinh sạch, thịt nó không ăn được Ma-thi-ơ 7:10

Con rắn hay ở:

Nơi vách tường Truyền đạo 10:8; A-mốt 5:19

Đồng vắng Phục truyền 8:15

Con rắn đẻ trứng Ê-sai 59:5

Con rắn bị rủa sả hơn các vật khác Sáng thế 3:14

Con rắn bị định phải bò bằng bụng Sáng thế 3:14

Con rắn ăn đồ pha với bụi đất Sáng thế 3:14; Ê-sai 65:25; Mi-chê 7:17

Có nhiều thứ rắn độc Phục truyền 32:24; Thi thiên 58:4

Có thể trị phục được mọi thứ rắn Gia-cơ 3:7

Có khi con rắn bị ếm chú Truyền đạo 10:11

Con rắn nguy cho kẻ đi đường Sáng thế 49:17

Loài người gớm ghê con rắn Sáng thế 3:15

Có khi Đức Chúa Trời sai con rắn đến đặng phạt người ta Dân số 21:6; Phục truyền 32:24; ICô 10:9

Những phép lạ can thiệp đến con rắn:

Cây gậy Môi-se hóa ra con rắn Xuất Ê-díp-tô 4:3; 7:9, 15

Dân Y-sơ-ra-ên bị con rắn cắn, nhìn xem con rắn bằng đồn mà được lành Dân số 21:8-9; Giăng 3:14-15

Jêsus Christ ban cho dân Ngài có quyền trên con rắn Mác 16:18; Lu-ca 10:19

Con rắn làm hình bóng về:

Ma quỉ Sáng thế 3:1 và IICô 11:3; Khải huyền 12:9; 20:2

Kẻ giả hình Ma-thi-ơ 23:33

Chi phái Đan Sáng thế 49:17

Thù nghịch hay khuấy rối và phá hủy Ê-sai 14:29; Giê-rê-mi 8:17

Sự nói hành nói xấu của kẻ ác (nhọn lưỡi như rắn) Thi thiên 140:3

Sự kết quả khốn nạn của kẻ uống rượu Châm ngôn 23:31-32