Tìm kiếm

Tra Từ

QUYỀN NĂNG CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI

 

Quyền năng của Đức Chúa Trời thuộc về đức tánh của Ngài Sáng thế 17:1; 35:11; Xuất Ê-díp-tô 6:3; Phục truyền 10:17; 1 Sử ký 29:11; 2 Sử ký 20:6; Nê-hê-mi 9:32; Gióp 12:13; 36:5; Thi thiên 24:8; 62:11; 65:6; 66:7; 93:1, 4; 147:5; Giê-rê-mi 32:18; Na-hum 1:3; Ma-thi-ơ 6:13; Khải huyền 18:8

Các từ liệu Kinh Thánh dùng để vẽ ra quyền năng của Đức Chúa Trời:

Tiếng của Đức Chúa Trời Thi thiên 29:3, 5; 46:6; 68:33

Tay của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 9:3, 15; Ê-sai 48:13

Cánh tay của Đức Chúa Trời Gióp 40:9; Ê-sai 52:10

Ngón tay của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 8:19; Thi thiên 8:3; Lu-ca 11:20

Kinh Thánh gọi quyền năng của Đức Chúa Trời là:

Lớn Gióp 37:23; Thi thiên 66:3; 79:11; 93:4; 147:5; Ê-sai 40:26; Giê-rê-mi 27:5; 32:17; Na-hum 1:3; Ê-phê-sô 1:19

Không ai bì kịp Xuất Ê-díp-tô 15:11-12; Phục truyền 3:24; Thi thiên 89:8; Giê-rê-mi 10:6

Cao cả Gióp 9:12; Đa-ni-ên 4:35; Rô-ma 9:21-22

Không ai chống trả nổi Phục truyền 32:39; 2 Sử ký 20:6; Gióp 11:10; Ê-sai 14:27; 43:13; Đa-ni-ên 4:35

Linh nghiệm Ê-sai 14:27; 43:13; Ê-phê-sô 3:7

Vinh hiển Xuất Ê-díp-tô 15:6; Ê-sai 63:12

Đời đời Đa-ni-ên 4:34; Rô-ma 1:20; 1 Ti-mô-thê 6:16

Không ai hiểu thấu được Gióp 26:14; 37:23; Truyền đạo 3:11

Không ai dò xét được Gióp 5:9; 9:10

Không có việc gì quyền năng của Đức Chúa Trời làm không được Gióp 42:2; Thi thiên 115:3; Ma-thi-ơ 19:26; Mác 10:27; Lu-ca 1:37; 18:27

Chẳng điều gì khó quá cho quyền năng của Đức Chúa Trời Sáng thế 18:14; Giê-rê-mi 32:17, 27; Xa-cha-ri 8:6

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời có thể thắng không cứ đông hay ít 1 Sa-mu-ên 14:6; 2 Sử ký 14:11

Quyền năng của Đức Chúa Trời có thể làm cho mình phải mất cả linh hồn lẫn xác thịt Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:5; Gia-cơ 4:12

Quyền năng của Đức Chúa Trời là nguồn của mọi lực lượng 2 Sa-mu-ên 22:33; 1 Sử ký 29:12; 2 Sử ký 25:8; Thi thiên 18:32; 68:35; Ê-sai 40:29; Giê-rê-mi 16:19

Ai biết quyền năng của Đức Chúa Trời? Gióp 26:14; 37:23; Thi thiên 90:11

Quyền năng của Đức Chúa Trời được tỏ ra bởi:

Sự dựng nên trời đất Gióp 38:4-10; Thi thiên 104:1-24; Ê-sai 40:26; 48:13; Giê-rê-mi 5:22; 10:12; 27:5; 32:17

Sự sáng lập và tể trị muôn vật 1 Sử ký 29:11-12; 2 Sử ký 20:6; Gióp 26:12; 37:2-23; 38:32; Thi thiên 46:8-10; 65:6-13; 66:7; 89:8-13

Các phép lạ của Jêsus Christ Lu-ca 5:17; 11:20; Giăng 14:10; Công vụ 2:22; 10:38

Sự sống lại của Jêsus Christ Công vụ 2:24; IICô 13:4; Ê-phê-sô 1:20; Cô-lô-se 2:12

Các phép lạ của đầy tớ Ngài từng làm Công vụ 14:3; 15:12; 19:11; Hê-bơ-rơ 2:4

Sự linh nghiệm của Tin Lành Rô-ma 1:16; ICô 1:18, 24

Sự sống lại của các tín đồ Mác 12:24-26; Rô-ma 4:17; ICô 6:14; IICô 1:9; 13:4

Quyền năng của Đức Chúa Trời hành động trong các tín đồ Rô-ma 14:4; IICô 13:4; Ê-phê-sô 1:29; 3:20; Cô-lô-se 1:29; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 1:11

Quyền năng của Đức Chúa Trời sanh đức tin trong lòng tín đồ ICô 2:5; Ê-phê-sô 1:19; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 1:11

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời tín đồ được mọi thứ ân điển cho đầy dẫy IICô 9:8

Quyền năng của Đức Chúa Trời sẵn sàng để giúp sức cho tín đồ 2 Sử ký 16:9; Exơ 8:22

Quyền năng của Đức Chúa Trời ban cho mọi điều thuộc về sự sống và sự tin kính 2 Phi-e-rơ 1:3

Tín đồ:

Tin cậy nơi quyền năng của Đức Chúa Trời Thi thiên 59:9; Ê-sai 12:2; Giê-rê-mi 20:11; Rô-ma 4:21; IICô 1:9

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời mà được thêm sức Thi thiên 68:35; Rô-ma 14:4; IICô 10:4; 12:9; Ê-phê-sô 1:19; 6:10; Cô-lô-se 1:11

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời nâng đỡ mình trong lúc bị gian truân Thi thiên 37:39; Ê-sai 41:10; Giê-rê-mi 20:11; IICô 6:7; 12:9; 2 Ti-mô-thê 1:8

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời mà được giải cứu Nê-hê-mi 1:10; Thi thiên 79:11; 80:2; Đa-ni-ên 3:17

Nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời mà được giữ gìn đến sự cứu rỗi 2 Ti-mô-thê 1:12; 1 Phi-e-rơ 1:5

Tin Lành là quyền năng của Đức Chúa Trời Rô-ma 1:16; ICô 1:18, 24; IICô 4:7

Quyền năng của Đức Chúa Trời hành động trong tín đồ IICô 13:4; Ê-phê-sô 1:19; 3:20

Đức tin của tín đồ được lập trên quyền năng của Đức Chúa Trời ICô 2:5

Tín đồ phải:

Nhìn nhận quyền năng của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 29:11; Ê-sai 33:13; Ma-thi-ơ 6:13; IICô 4:7

Cầu xin quyền năng của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 16:11; Thi thiên 54:1; 68:28; 79:11; 80:2; 86:16; 105:4; Ê-sai 51:9

Kính sợ quyền năng của Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 5:22; Ma-thi-ơ 10:28; Lu-ca 12:5

Tôn trọng quyền năng của Đức Chúa Trời Thi thiên 21:13; 68:34; 96:7; 150:1; Đa-ni-ên 2:20; 1 Ti-mô-thê 6:16; 1 Phi-e-rơ 5:11; Giu-đe 1:25

Các người truyền đạo được may mắn trong chức vụ mình là nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời ICô 3:6-8; Ga-la-ti 2:8; Ê-phê-sô 3:7

Quyền năng của Đức Chúa Trời vốn cái nền tảng của sự tin cậy tín đồ Ê-sai 26:4; Rô-ma 4:21

Kẻ ác:

Không hiểu biết quyền năng của Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 22:29; Mác 12:24

Bị quyền năng của Đức Chúa Trời chống cự Xuất Ê-díp-tô 9:16; 14:31; Lê-vi 26:24; Phục truyền 11:2-4; Exơ 8:22; Thi thiên 135:6-10; Ê-xê-chiên 33:14

Sẽ bị quyền năng của Đức Chúa Trời phá hủy Lu-ca 12:5

Bị Đức Chúa Trời dùng mình để bày tỏ ra quyền năng của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 9:16; Rô-ma 9:17

Cả đạo binh trên trời ca tụng tôn trọng quyền năng của Đức Chúa Trời Khải huyền 4:8; 5:13; 7:12; 11:17; 15:5; 19:1