Tìm kiếm

Tra Từ

QUÊN ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

 

Sự quên Đức Chúa Trời ấy là quên:

Sự giao ước của Ngài Phục truyền 4:23; 2 Các vua 17:38; Châm ngôn 2:17

Luật pháp của Ngài Thi thiên 119:109, 153; Châm ngôn 3:1; Ô-sê 4:6

Các điều răn của Ngài Thi thiên 119:93, 141, 176

Các công tác lạ lùng của Ngài Nê-hê-mi 9:17; Thi thiên 78:7, 11; 106:13

Các ân huệ của Ngài Thi thiên 103:2; 106:7; Ô-sê 2:8; 13:6

Các sự giải cứu của Ngài đã qua Các quan xét 8:34; Thi thiên 78:42; 106:21; Ê-sai 17:10

Đấng Tạo hóa mình Ê-sai 51:13

Sự no nê sanh sự quên Đức Chúa Trời Phục truyền 8:12-14; Châm ngôn 30:9; Ô-sê 13:6

Sự tham lam sanh sự quên Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 22:12

Chớ để sự thử thách khiến mình quên Đức Chúa Trời Thi thiên 44:17-20

Khá giữ mình đừng quên Đức Chúa Trời Phục truyền 4:23; 6:12; 8:11; 2 Các vua 17:38

Hình phạt tội quên Đức Chúa Trời Phục truyền 8:19; 1 Sa-mu-ên 12:9; Gióp 8:13; Thi thiên 9:17; Ê-sai 17:10-11; Giê-rê-mi 13:25; 18:15-17; Ê-xê-chiên 23:35; Ô-sê 8:14

Kẻ nào phạm tội quên Đức Chúa Trời là:

Kẻ cúng thờ hình tượng Phục truyền 32:16-18; Các quan xét 3:7; 8:33-34; Giê-rê-mi 18:15; Ô-sê 2:13

Kẻ chối bỏ Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:17; Ê-sai 51:13; 65:11; Giê-rê-mi 2:32; 3:21; Ô-sê 8:14; 13:6

Kẻ xấu nết Châm ngôn 2:17

Những tiên tri giả khiến cho dân chúng quên Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 23:27

Lời khuyên kẻ phạm tội quên Đức Chúa Trời Thi thiên 50:22

Gương chứng về sự quên Đức Chúa Trời: Dân Y-sơ-ra-ên Phục truyền 32:18; Các quan xét 3:7; 8:34; 1 Sa-mu-ên 12:9; Thi thiên 106:21; Giê-rê-mi 2:32