Tìm kiếm

Tra Từ

QUAN QUYỀN

 

Đức Chúa Trời:

Lập quan quyền Châm ngôn 8:16; Rô-ma 13:1

Đánh đổ quan quyền Gióp 12:17, 19; Đa-ni-ên 4:17

Xét đoán giữa các quan quyền 2 Sử ký 19:6; Thi thiên 82:1; Châm ngôn 29:26

Quan quyền làm chức vụ của Đức Chúa Trời Rô-ma 13:4-6; 1 Phi-e-rơ 2:13-14

Quan quyền vì Đức Chúa Trời mà xét đoán Phục truyền 1:17; 2 Sử ký 19:6

Mục đích về chức vụ quan quyền Phục truyền 16:18; Rô-ma 13:4; 1 Phi-e-rơ 2:14

Phải cẩn thận lựa chọn các quan quyền Xuất Ê-díp-tô 18:21; Phục truyền 1:13; Exơ 7:25

Quan quyền phải:

Lấy sự kính sợ Đức Chúa Trời mà cai trị và xét đoán Xuất Ê-díp-tô 18:21; 2 Sa-mu-ên 23:3; 2 Sử ký 19:6-9; Thi thiên 2:10-11

Thi hành luật pháp Exơ 7:26

Xét đoán theo sự công bình Lê-vi 19:15; Phục truyền 1:16; 16:18; 25:1; 2 Sử ký 19:6-9; Giê-rê-mi 22:3; Giăng 7:24

Xử công bình cho kẻ nghèo và kẻ bị hà hiếp Xuất Ê-díp-tô 23:6; Gióp 29:12, 16; Thi thiên 82:3-4; Ê-sai 1:17; Giê-rê-mi 22:3

Chân thật Xuất Ê-díp-tô 18:21

Là người nhơn đức và khôn ngoan Xuất Ê-díp-tô 18:21; Phục truyền 1:15

Kính sợ Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 18:21; 2 Sử ký 19:9

Ghét sự tham lợi Xuất Ê-díp-tô 18:21

Đừng vị nể ai Lê-vi 19:15; Phục truyền 1:17; 16:19; Châm ngôn 18:5; 24:23

Chẳng nên nhận hối lộ Xuất Ê-díp-tô 23:8; Phục truyền 16:19; 2 Sử ký 19:7

Quan quyền gian ác xử đoán không công bình Thi thiên 58:1-2; 82:2; 94:20-21; Ê-sai 10:1-2

Đức Chúa Trời thăm phạt quan quyền không công bình Giê-rê-mi 5:28-29; Ê-sai 3:14

Quan quyền không công bình bị rủa sả Phục truyền 27:19; Châm ngôn 24:23-24; Ê-sai 10:1

Tín đồ:

Phải vâng phục quan quyền Rô-ma 13:1; 1 Phi-e-rơ 2:13-14

Phải cầu nguyện cho quan quyền 1 Ti-mô-thê 2:1-2

Không việc gì phải sợ các quan quyền Rô-ma 13:3; 1 Phi-e-rơ 2:14

Gương chứng về quan quyền xứng đáng:

Giô-sép Sáng thế 41:45

Các quan trưởng của Môi-se Xuất Ê-díp-tô 18:25-26; Phục truyền 1:15-18

Ghê-đê-ôn Các quan xét 8:22-23

Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 12:3-5

E-xơ-ra Exơ 7:25-26

Nê-hê-mi Nê-hê-mi 5:14-19

Gióp Gióp 29:7-17

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 6:2-5

Gương chứng về quan quyền gian ác:

Các con trai Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 8:13

Quan trưởng của Giê-ru-sa-lem Ê-sai 1:23; Mi-chê 3:11

Các thầy tế lễ cả Ma-thi-ơ 26:3-4, 59; Mác 14:1, 55

Phi-lát Ma-thi-ơ 27:18, 24-26; Mác 15:9-15

Các thượng quan Phi-líp Công vụ 16:22-23

Ga-li-ôn Công vụ 18:17

Thầy tế lễ cả A-na-nia Công vụ 23:2

Phê-lít Công vụ 24:26-27