Tìm kiếm

Tra Từ

QUẠ, CON

 

Con quạ:

Thuộc về loài chim không tinh sạch, không nên ăn Lê-vi Ký 11:15; Phục truyền 14:14

Gọi là con quạ của trũng Châm Ngôn 30:17

Con quạ được tả vẽ ra là:

Đen Nhã Ca 5:11

Ở chỗ hoang vu Ê-sai 34:11

Tự nhiên không biết lo dự bị đồ ăn cho mình Lu-ca 12:24

Ăn thịt Châm Ngôn 30:17

Đức Chúa Trời dự bị đồ ăn cho con quạ Gióp 39:3; Thi Thiên 147:9; Lu-ca 12:24

Nô-ê thả một con quạ ra khỏi chiếc tàu Sáng Thế Ký 8:7

Con quạ nuôi tiên tri Ê-li 1Các vua 17:4-6

Lông đen của con quạ làm ví dụ về sự vinh hiển của Christ Nhã Ca 5:11