Tìm kiếm

Tra Từ

PHƯỚC THAY

 

Phước thay cho:

Kẻ hết lòng tìm cầu Đức Chúa Trời Thi thiên 119:2

Kẻ kính sợ Giê-hô-va Thi thiên 112:1; 115:13; 128:1-5; Châm ngôn 28:14

Kẻ nào lấy làm vui vẻ về luật pháp của Đức Giê-hô-va Thi thiên 1:2; 112:1

Kẻ nghe và vâng giữ lời Đức Chúa Trời Lu-ca 11:28; Gia-cơ 1:25; Khải huyền 1:3

Kẻ vâng giữ các điều răn của Ngài Phục truyền 11:27; 28:1-5

Kẻ giặt áo mình trong huyết của Chúa Khải huyền 22:14

Kẻ giữ gìn luật pháp và những chứng cớ của Đức Giê-hô-va Thi thiên 119:1-2; Châm ngôn 29:18

Kẻ bước trong đường lối của Giê-hô-va Thi thiên 119:2-3; Giê-rê-mi 7:23

Kẻ không có sự giả dối và không làm điều trái phép công bình Thi thiên 32:2; 119:2-3

Kẻ được Giê-hô-va sửa phạt và dạy luật pháp cho Thi thiên 94:12

Kẻ nghe lời của Jêsus Christ Ma-thi-ơ 13:10

Kẻ biết ý muốn của Đức Chúa Trời và làm theo Giăng 13:17

Kẻ không định tội cho mình Rô-ma 14:22

Kẻ nương náu mình nơi Con Đức Chúa Trời Thi thiên 2:12

Kẻ nhờ cậy Giê-hô-va Thi thiên 84:12; Châm ngôn 16:20; Giê-rê-mi 17:7

Kẻ có lòng trông đợi Giê-hô-va Ê-sai 30:18

Kẻ được sức lực trong Đức Chúa Trời Thi thiên 84:5

Kẻ tin Lu-ca 1:45; Ga-la-ti 3:9

Kẻ tin và xưng Jêsus Christ là Con Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 16:16-17

Kẻ có lòng khó khăn Ma-thi-ơ 5:3

Kẻ nhu mì Ma-thi-ơ 5:5

Kẻ tìm được sự khôn ngoan Châm ngôn 3:13, 18

Kẻ nghe và giữ đạo của sự khôn ngoan Châm ngôn 8:32, 34

Kẻ đói khát về sự công nghĩa Ma-thi-ơ 5:6; Lu-ca 6:21

Kẻ giữ và làm theo sự công nghĩa Thi thiên 106:3; Ê-sai 56:1-2

Kẻ trọn vẹn trong đường lối mình Thi thiên 119:1-176

Người thành thực Châm ngôn 28:20

Kẻ nào có tay trong sạch và lòng thánh khiết Thi thiên 24:4-5; Ma-thi-ơ 5:8

Dòng dõi người ngay thẳng Thi thiên 112:2; Châm ngôn 20:7

Dân được chọn làm cơ nghiệp của Đức Chúa Trời Thi thiên 33:12

Người đờn bà hiền đức Châm ngôn 31:28

Kẻ hiếu kính cha mẹ Ê-phê-sô 6:2-3

Kẻ hay thương xót Ma-thi-ơ 5:7

Kẻ hay đoái đến kẻ khốn cùng Phục truyền 15:10; Thi thiên 41:1-2; Châm ngôn 22:9; Lu-ca 14:13-14

Kẻ làm ơn cho tín đồ Sáng thế 12:3; 27:29; Ma-thi-ơ 25:34-40

Kẻ làm cho hòa thuận Ma-thi-ơ 5:9

Kẻ mà Đức Chúa Trời quở trách và sửa phạt Gióp 5:17; Thi thiên 94:12

Kẻ than khóc Ma-thi-ơ 5:4; Lu-ca 6:21

Kẻ chịu bắt bớ vì sự công nghĩa Ma-thi-ơ 5:10; 1 Phi-e-rơ 3:14

Kẻ chịu sỉ nhục vì Jêsus Christ 1 Phi-e-rơ 4:14

Kẻ chịu bắt bớ vì Jêsus Christ Ma-thi-ơ 5:11-12; Lu-ca 6:22-23

Kẻ chịu nổi sự thử thách Gia-cơ 1:12

Kẻ nhịn nhục (nhẫn nại) mà chịu khổ Gia-cơ 5:11

Kẻ nghèo khổ Lu-ca 6:20

Kẻ chẳng vấp phạm vì cớ Jêsus Christ Ma-thi-ơ 11:6; Lu-ca 7:23

Kẻ chẳng theo mưu kế kẻ dữ v.v... Thi thiên 1:1

Kẻ quở trách người ác Châm ngôn 24:25

Kẻ ở trong nhà của Giê-hô-va Thi thiên 65:4; 84:4

Kẻ đọc, nghe và gìn giữ lời tiên tri Khải huyền 1:3

Kẻ được tha tội Thi thiên 32:1-2; Rô-ma 4:7-8

Kẻ mà Đức Chúa Trời lựa chọn Thi thiên 33:12; 65:4; Ê-phê-sô 1:3-4

Dân nào nhận Giê-hô-va là Đức Chúa Trời Thi thiên 33:12; 144:15

Kẻ biết Jêsus Christ Ma-thi-ơ 16:16-17

Kẻ đã thấy Jêsus Christ Ma-thi-ơ 13:16; Lu-ca 10:23

Kẻ chưa từng thấy mà đã tin Giăng 20:29

Đầy tớ Chúa tỉnh thức Ma-thi-ơ 24:46; Lu-ca 12:37-38, 43; Khải huyền 16:15

Người chết trong Chúa Khải huyền 14:13

Kẻ được dự phần về sự sống lại thứ nhứt Khải huyền 20:6

Kẻ được mời đến dự tiệc cưới Chiên Con Khải huyền 19:9

Kẻ sẽ được ăn bánh trong nước Đức Chúa Trời Lu-ca 14:15; Khải huyền 19:9

Kẻ được thuộc trong số tín đồ nhằm ngày phán xét Ma-thi-ơ 25:345: