Tìm kiếm

Tra Từ

PHÙ HỘ, Sự

 

Đức Chúa Trời:

Có quyền phù hộ 1 Phi-e-rơ 1:5; Giu-đe 1:24

Thành tín phù hộ dân sự Ngài 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:23-24; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:3

Sự phù hộ của Đức Chúa Trời:

Rất cần yếu Thi thiên 127:1

Sẵn sàng trong khi có cần dùng Thi thiên 46:1

Không hề khi nào hết Phục truyền 31:6; Giô-suê 1:5; Thi thiên 121:3

Linh nghiệm Giăng 10:28-30; IICô 12:9

Đức Chúa Trời phù hộ tín đồ như con ngươi của mắt Ngài Phục truyền 32:10; Thi thiên 17:8; Xa-cha-ri 2:8

Đức Chúa Trời phù hộ tín đồ rất cẩn thận, đến đỗi cũng lo đến sợi tóc trên đầu họ nữa Ma-thi-ơ 10:30; Lu-ca 12:7; 21:18

Thiên sứ của Giê-hô-va canh giữ và phù hộ tín đồ Xuất Ê-díp-tô 23:20; 33:2; Thi thiên 34:7; 91:11-12; Ê-sai 63:9

Đức Chúa Trời phù hộ:

Kẻ khứng nghe Ngài Châm ngôn 1:33

Kẻ trở lại cùng Ngài Gióp 22:23, 25

Kẻ có lòng trọn thành đối với Ngài 2 Sử ký 16:9

Kẻ khốn cùng Thi thiên 14:6; 72:12-14

Kẻ bị hà hiếp Thi thiên 9:9

Kẻ bị cám dỗ ICô 10:13; 2 Phi-e-rơ 2:9

Kẻ bị bắt bớ Lu-ca 21:18

Kẻ bị sự tai họa, cơn gian truân Thi thiên 57:1; 59:16

Kẻ bị vô luận là sự nguy hiểm gì Thi thiên 91:3-7

Kẻ yêu mến Ngài Thi thiên 145:20

Trong mọi nơi Sáng thế 28:15; 2 Sử ký 16:9

Ban đêm khi ngủ Thi thiên 3:5; 4:8; Châm ngôn 3:24

Trong khi phải trải qua sự chết Thi thiên 23:4

Tín đồ nhờ Đức Chúa Trời phù hộ thì:

Được thêm sức 2 Ti-mô-thê 4:17

Được nâng đỡ lên Thi thiên 37:17, 24; 63:8

Được giữ chân mình cho khỏi vấp ngã 1 Sa-mu-ên 2:9; Châm ngôn 3:26

Được khỏi ác giả 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:3

Được giữ khỏi vấp phạm Giu-đe 1:24

Đi đường lối Ngài được Xuất Ê-díp-tô 23:20

Được giữ khỏi giờ thử thách sẽ đến trong thế gian Khải huyền 3:10

Tìm được một nơi ẩn núp Châm ngôn 14:26; Ê-sai 4:6; 32:2

Thắng được kẻ thù nghịch Phục truyền 20:1-4; 33:27; Ê-sai 59:19

Mưu chước kẻ ác ra hư không Ê-sai 8:10

Tín đồ:

Công nhận Đức Chúa Trời là Đấng phù hộ mình Thi thiên 18:2; 62:2; 89:18

Cầu nguyện Đức Chúa Trời phù hộ mình Thi thiên 17:5, 8; Ê-sai 51:9

Mừng rỡ vì được Chúa phù hộ mình Thi thiên 5:11

Đức Chúa Trời chẳng phù hộ:

Kẻ chẳng vâng theo ý chỉ Ngài Lê-vi 26:14-17

Kẻ lui bỏ Đức Chúa Trời Giô-suê 23:12-13; Các quan xét 10:13

Kẻ cố chấp theo ý riêng mình Dân số 14:40-45

Kẻ chẳng tin Ê-sai 7:9

Kẻ cứng lòng không chịu ăn năn Ma-thi-ơ 23:37-38

Hình tượng không phù hộ mình được Phục truyền 32:37-39; Ê-sai 46:7

Loài người không phù hộ mình được Thi thiên 146:3; Ê-sai 30:7

Sự giàu có không phù hộ mình được Châm ngôn 11:4, 28; Sô-phô-ni 1:18

Đạo quân đông đúc cũng chẳng phù hộ mình được Giô-suê 11:4-8; Thi thiên 33:16

Ngựa không phù hộ mình được Thi thiên 33:17; Châm ngôn 21:31

Gương chứng về sự phù hộ:

Áp-ra-ham Sáng thế 15:1

Gia-cốp Sáng thế 48:16

Giô-sép Sáng thế 49:23-25

Môi-se Xuất Ê-díp-tô 18:4

Dân Y-sơ-ra-ên Giô-suê 24:17

Giô-suê Giô-suê 1:5, 9; Phục truyền 31:23

Ghê-đê-ôn Các quan xét 6:12, 16

Sa-mu-ên và dân Y-sơ-ra-ên 1 Sa-mu-ên 7:12

Đa-vít 1 Sa-mu-ên 30:6; 2 Sa-mu-ên 8:6; 1 Sử ký 18:6, 13; Thi thiên 18:1-2; 28:7

Ê-li-sê 2 Các vua 6:14-17

Giê-ru-sa-lem 2 Các vua 19:34; 20:6; Ê-sai 31:5

Gia-bê 1 Sử ký 4:10

A-sa 2 Sử ký 14:11-12

Giô-sa-phát 2 Sử ký 18:31

Sa-lô-môn 1 Sử ký 28:20

Ê-xê-chia 2 Sử ký 32:22

Giê-rê-mi Giê-rê-mi 1:8

Ba-rúc và Giê-rê-mi Giê-rê-mi 36:26

Ê-xê-chi-ên Ê-xê-chiên 3:9

Ba người Hê-bơ-rơ Đa-ni-ên 3:28

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 6:22

Phi-e-rơ Công vụ 12:4-7

Phao-lô Công vụ 18:10; 26:22; 2 Ti-mô-thê 4:17