Tìm kiếm

Tra Từ

CÁM-DỖ, Sự

CÁM-DỖ, Sự

Sự cám dỗ không phải đến từ Đức Chúa Trời Gia-cơ 1:13

Ma quỉ là gốc rễ của sự cám dỗ Ma-thi-ơ 4:1; ICô 7:5; IICô 11:3; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:5; Khải huyền 12:9

Kẻ gian ác là lợi khí dùng về sự cám dỗ Châm ngôn 1:10; 16:29; 2 Phi-e-rơ 3:17

Sự cám dỗ đến từ:

Tư dục của mình Gia-cơ 1:14

Lòng tham lam Châm ngôn 28:20; 1 Ti-mô-thê 6:9

Sự nghèo khổ Châm ngôn 30:9

Sự giàu có Châm ngôn 30:9

Sự vinh hiển của đời Dân số 22:17

Sự cám dỗ đến để thử:

Đức tin ta 1 Phi-e-rơ 1:6-7

Lòng kính mến ta Phục truyền 13:3

Sự vâng lời Phục truyền 8:2

Coi lòng có ích kỷ hay không Gióp 1:9-12

Sự cám dỗ xảy đến chẳng quá sức mình ICô 10:13

Sự cám dỗ đáng sợ vì xác thịt yếu đuối Ma-thi-ơ 26:41; Mác 14:38; Ga-la-ti 5:17

Sự cám dỗ lắm khi gây cho sa ngã và sự hủy diệt 1 Ti-mô-thê 6:9; Gia-cơ 1:15

Tín đồ thường bị sự cám dỗ (thử thách) Gióp 7:18; Gia-cơ 1:2; 1 Phi-e-rơ 1:6; 5:8

Tín đồ phải:

Chống trả sự cám dỗ Ê-phê-sô 6:11; Gia-cơ 4:7

Lấy đức tin mà chống trả sự cám dỗ Ê-phê-sô 6:16; 1 Phi-e-rơ 5:9

Thức canh kẻo sa vào chước cám dỗ Ma-thi-ơ 26:41; Mác 14:38; Ga-la-ti 6:1; 1 Phi-e-rơ 5:8

Cầu nguyện Chúa giữ mình khỏi sự cám dỗ Ma-thi-ơ 6:13; 26:41; Mác 14:38; Lu-ca 11:4; 22:40, 46

Tránh đường cám dỗ Châm ngôn 4:14-15

Lo đừng làm cớ cám dỗ cho ai Rô-ma 14:13

Đức Chúa Trời:

Không cho mình bị cám dỗ quá sức ICô 10:13

Ban sức cho mình để chịu nổi sự cám dỗ ICô 10:13

Mở đàng cho mình ra khỏi sự cám dỗ ICô 10:13

Cứu kẻ tin kính khỏi sự cám dỗ 2 Phi-e-rơ 2:9

Christ:

Sẽ giữ tín đồ trung tín trong giờ cám dỗ (giờ thử thách) về sau sẽ đến trên thế gian Khải huyền 3:10

Có thể cứu kẻ bị cám dỗ Hê-bơ-rơ 2:18

Cầu nguyện cho môn đồ khỏi bị cám dỗ Lu-ca 22:31-32; Giăng 17:15

Có thể cảm thương trong khi mình bị cám dỗ (thử thách) Hê-bơ-rơ 4:15

Chịu cám dỗ (thử thách) trong mọi sự như chúng ta Hê-bơ-rơ 2:18; 4:15

Chịu ma quỉ cám dỗ Ma-thi-ơ 4:1; Mác 1:13; Lu-ca 4:2

Chịu kẻ ác cám dỗ Ma-thi-ơ 16:1; 22:18; Mác 12:15; Lu-ca 10:25; 11:16

Dùng lời Đức Chúa Trời mà chống trả cám dỗ của ma quỉ Ma-thi-ơ 4:4, 7, 10; Lu-ca 4:4, 8, 12

Chịu cám dỗ mà không phạm tội Hê-bơ-rơ 4:15

Thắng hơn trong sự cám dỗ Ma-thi-ơ 4:11; Giăng 16:33

Khi kẻ giả hình bị cám dỗ thì thối lui Lu-ca 8:13

Kẻ chịu cám dỗ nổi thì có phước Gia-cơ 1:2-4, 12

Gương chứng về kẻ bị cám dỗ:

Ê-va Sáng thế 3:1-6; IICô 11:3

Giô-sép Sáng thế 39:7-10

Ba-la-am Dân số 22:15-17

Dân Y-sơ-ra-ên Phục truyền 8:2

A-can Giô-suê 7:21

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 11:2; 1 Sử ký 21:1

Ghê-ha-xi 2 Các vua 5:20

Ê-xê-chia 2 Sử ký 32:31

Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 26:69-74; Mác 14:67-71; Lu-ca 22:55-60

A-na-nia Công vụ 5:3

Phao-lô IICô 12:7Ga-la-ti 4:14;