Tìm kiếm

Tra Từ

PHÉP LẠ

 

Phải có quyền phép của Đức Chúa Trời mới làm phép lạ được Giăng 3:2

Phép lạ được gọi là:

Phép lạ Thi thiên 78:12; Giăng 4:48; IICô 12:12

Việc lạ lùng Thi thiên 105:5; Ê-sai 29:14

Dấu lạ, sự lạ Giê-rê-mi 32:21; IICô 12:12

Điềm lạ Giăng 4:48

Việc lớn Phục truyền 11:7; Các quan xét 2:7; Giăng 5:20

Công sự to tát và gớm ghê Phục truyền 4:34

Phép lạ bày tỏ ra:

Vinh hiển của Đức Chúa Trời Giăng 11:4

Vinh hiển của Christ Giăng 2:11; 11:4

Việc của Đức Chúa Trời Giăng 9:3

Quyền năng của Đức Chúa Trời Phục truyền 3:24; Công vụ 10:38; Ê-phê-sô 1:19-20

Phép lạ làm chứng minh do Đức Chúa Trời sai khiến Xuất Ê-díp-tô 4:1-5; Mác 16:20

Người ta trông Đấng Mê-si làm phép lạ Ma-thi-ơ 11:2-4; Giăng 7:31

Chúa Jêsus nhờ phép lạ mà minh chứng rằng Ngài là Đấng Mê-si Ma-thi-ơ 11:4-6; Lu-ca 7:20-22; Giăng 5:36; Công vụ 2:22

Người ta theo Chúa Jêsus vì thấy phép lạ Ngài làm Ma-thi-ơ 4:23-25; 14:35-36; Giăng 6:2, 26; 12:18

Quyền làm phép lạ vốn một ân tứ của Thánh Linh ICô 12:10-11

Phép lạ được làm ra:

Bởi quyền phép của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 8:19; Công vụ 14:5; 15:12; 19:11

Bởi quyền phép của Christ Ma-thi-ơ 10:1; Lu-ca 10:19

Bởi quyền phép của Thánh Linh Ma-thi-ơ 12:28; Rô-ma 15:19

Nhơn danh Christ Mác 16:17; Công vụ 3:16; 4:30

Kẻ giảng Tin Lành lúc ban đầu nhờ phép lạ mà chứng quyết cho Mác 16:20; Hê-bơ-rơ 2:4

Kẻ làm phép lạ quyết không tự mình làm được Công vụ 3:12

Phép lạ kết quả đức tin Giăng 2:23; 20:30-31

Phép lạ kết quả sự vâng lời Phục truyền 11:1-3; 29:2-3, 9

Lúc ban đầu Tin Lành nhờ phép lạ được truyền bá vang khắp Công vụ 8:6; Rô-ma 15:18-19

Kẻ nào làm phép lạ phải có đức tin Ma-thi-ơ 17:20; 21:21; Giăng 14:12; Công vụ 3:16; 6:8

Kẻ muốn Chúa làm phép lạ cho mình cũng phải có đức tin Ma-thi-ơ 9:28; 13:58; Mác 9:22-24; Công vụ 14:9

Phải nhớ lại phép lạ Chúa đã làm 1 Sử ký 16:12; Thi thiên 105:5

Phải thuật lại cho các hậu tự về phép lạ Chúa đã làm Xuất Ê-díp-tô 10:2; Các quan xét 6:13

Phép lạ không đủ khiến cho ai ăn năn Lu-ca 16:31

Kẻ ác:

Muốn thấy phép lạ Ma-thi-ơ 27:42; Lu-ca 11:29; 23:8

Đôi khi cũng nhìn nhận phép lạ là thật sự Giăng 11:47; Công vụ 4:16

Không chăm chỉ về phép lạ của Chúa Thi thiên 106:7

Không hiểu phép lạ Mác 6:52

Quên phép lạ Nê-hê-mi 9:17; Thi thiên 78:1, 11

Cứng cỏi đối với các phép lạ Dân số 14:22; Giăng 12:37

Kẻ chối bỏ chứng cớ của phép lạ bị tội nặng Ma-thi-ơ 11:20-24; Giăng 15:24