Tìm kiếm

Tra Từ

PHẢN NGHỊCH CÙNG ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

 (Sự dấy loạn, sự bội nghịch cùng Đức Chúa Trời)

Đức Chúa Trời nghiêm cấm sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Dân số 14:9; Giô-suê 22:19; Ê-xê-chiên 2:8

Sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời tức là:

Khinh bỉ Đức Chúa Trời Dân số 16:28-30

Dấy loạn cùng Đức Chúa Trời Phục truyền 13:5; Ê-sai 31:6

Từ chối Đức Chúa Trời 1 Sa-mu-ên 8:7; Ê-sai 59:13

Bội nghịch mạng Đức Chúa Trời Phục truyền 1:26; 9:23; 1 Sa-mu-ên 15:23

Không khứng nghe theo Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:29; Thi thiên 78:10; 106:25; Ê-sai 1:20; Giê-rê-mi 6:19; 22:21; 32:33

Không tin Đức Chúa Trời Phục truyền 9:23; Thi thiên 106:24-25

Không khứng đầu phục sự cai trị của Đức Chúa Trời 1 Sa-mu-ên 8:7; 15:23

Bỏ luật pháp của Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:26

Khinh dể sự khuyên dạy của Chúa Thi thiên 107:11

Lằm bằm cãi lộn Dân số 20:3, 10

Trở lòng chẳng chịu theo Đức Chúa Trời Ê-sai 59:13

Nghịch mạng với kẻ Đức Chúa Trời lập lên cai trị mình Giô-suê 1:18

Xây bỏ giềng mối của Đức Chúa Trời Đa-ni-ên 9:5

Bỏ cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 32:8-9; Giô-suê 22:16-19

Bội nghịch sự sáng của lẽ thật Gióp 24:13; Giăng 15:22; Công vụ 13:41

Theo ý riêng Ê-sai 65:2

Sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời do nơi:

Tánh bội nghịch và cứng cổ mà ra Phục truyền 31:27

Bất nghĩa và sự hư hoại mà ra Ê-sai 1:23

Lòng khinh dể Đức Chúa Trời mà ra Thi thiên 107:11

Loài người tự nhiên khuynh hướng về sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Phục truyền 31:27; Rô-ma 7:14-18

Cái lòng là nơi trung ương của sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 5:23; Ma-thi-ơ 15:18-19; Hê-bơ-rơ 3:12

Kẻ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời:

Thêm tội lỗi Gióp 34:37

Làm giả hình đặng che khuất sự phản nghịch của mình Ô-sê 7:14

Cứ bền đỗ mãi Phục truyền 9:7, 24

Dầu bị phạt cũng không thôi Ê-sai 1:5

Chớ tự cao Thi thiên 66:7

Thật khốn nạn Ê-sai 30:1

Bị Đức Chúa Trời làm cừu thù của họ Ê-sai 63:10

Bị tay Đức Chúa Trời giáng tai họa trên mình 1 Sa-mu-ên 12:15; Thi thiên 106:26-27

Bị nghèo cực Thi thiên 68:6

Bị hạ lòng xuống Thi thiên 107:11-12

Bị phó vào tay cừu địch Nê-hê-mi 9:26-27

Bị xô đuổi ra Thi thiên 5:10

Bị đuổi ra khỏi Hội Thánh Ê-xê-chiên 20:38

Nhờ ơn Christ kẻ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời có thể đổi lại Thi thiên 68:18

Sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời vốn một tội rất gớm ghiếc 1 Sa-mu-ên 15:23

Sự phản nghịch cùng Đức Chúa Trời vốn một tội phụ ân Đức Chúa Trời Ê-sai 1:2

Phải quyết bỏ tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Giô-suê 22:29

Phải xưng tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Ca thương 1:18, 20; Đa-ni-ên 9:5

Chỉ một mình Đức Chúa Trời tha tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Đa-ni-ên 9:9

Đức Chúa Trời sẵn lòng tha thứ tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:17

Đức Chúa Trời hằng ngày mời kẻ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời hãy trở lại với Ngài Ê-sai 65:2

Sự dạy đạo Đức Chúa Trời giữ người ta khỏi sa vào tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Thi thiên 78:5, 8

Lời hứa cho kẻ tránh tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Phục truyền 28:1-13; 1 Sa-mu-ên 12:14

Hễ ai ăn năn tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời thì được tha Nê-hê-mi 9:26-27

Người truyền đạo:

Nên cẩn thận đừng phạm tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 2:8

Được Chúa sai đến cùng kẻ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 2:3-7; 3:4-9; Mác 12:4-8

Nên khuyên người ta chớ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Dân số 14:9

Nên phản kháng với kẻ phạm tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Ê-sai 30:8-9; Ê-xê-chiên 17:12; 44:6

Nên nhắc nhở tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời của dân sự Phục truyền 9:7; 31:27

Hình phạt của kẻ phạm tội phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Lê-vi 26:14-39; 1 Sa-mu-ên 12:15; Ê-sai 1:20; Giê-rê-mi 4:16, 18; Ê-xê-chiên 20:8, 38

Hình phạt của kẻ giục người khác phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 28:16

Gương chứng về kẻ phản nghịch cùng Đức Chúa Trời:

Pha-ra-ôn Xuất Ê-díp-tô 5:1-2

Cô-rê, Da-than và A-bi-ram Dân số 16:11, 30; Giu-đe 1:11

Môi-se và A-rôn Dân số 20:12, 24; 27:14

Dân Y-sơ-ra-ên Dân số 20:10; 21:5; Phục truyền 1:26; 9:7, 23-24; 31:27; 2 Các vua 17:14; Nê-hê-mi 9:17, 26; Thi thiên 78:8; 106:7; Ê-xê-chiên 2:3; 44:6; Hê-bơ-rơ 3:18

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 15:23

Sê-đê-kia 2 Sử ký 36:11-16

Thầy tế lễ và dân Giu-đa 2 Sử ký 36:14-16; Ê-sai 1:23

Sa-ma-ri Ô-sê 13:16

Dân Giu-đa Công vụ 7:51; 19:9

PHAO VU, Sự (Sự nói hành, nói xấu, sự nói chứng dối, sự thèo lẻo v.v...)

Cấm không cho phao vu Xuất Ê-díp-tô 20:16; 23:1; Lê-vi 19:16; Tít 3:2; Gia-cơ 4:11

Sự phao vu là một điều gớm ghiếc trước mặt Đức Chúa Trời Châm ngôn 6:16, 19

Các thứ phao vu là:

Chứng dối Xuất Ê-díp-tô 20:16; Phục truyền 5:20; Châm ngôn 12:17

Sự vu oan ICô 4:13

Nói mách Rô-ma 1:30

Nói hành Thi thiên 50:20; 109:20; IICô 12:20; Gia-cơ 4:11

Nói xấu Tít 3:2

Nói dối lại với kẻ khác Thi thiên 41:6

Nói xầm xì nghịch cùng ai Thi thiên 41:7

Gièm chê 1 Ti-mô-thê 6:4

Cắn nuốt nhau Ga-la-ti 5:15

Thèo lẻo Châm ngôn 11:13; 16:28

Nhắc đi lặp lại tội lỗi của người ta Châm ngôn 17:9

Đồn huyễn Xuất Ê-díp-tô 23:1

Xét đoán anh em mình Gia-cơ 4:11-12

Sự phao vu sanh bởi:

Lòng xấu Ma-thi-ơ 12:34-35; 15:19; Lu-ca 6:45

Lòng gian ác Thi thiên 41:6-7

Lưỡi láo xược Thi thiên 109:2-3

Lòng kiêu ngạo Thi thiên 119:69; 1 Ti-mô-thê 6:4

Sự ở dưng 1 Ti-mô-thê 5:13

Sự phao vu kết quả:

Đau ruột Châm ngôn 26:22

Phân rẽ bầu bạn Châm ngôn 16:28; 17:9

Cuộc tranh cạnh Châm ngôn 26:20

Lưỡi của kẻ hay phao vu là một sự tai hại Gióp 5:21

Kẻ phao vu tỏ ra điều kín đáo Châm ngôn 11:13; 20:19

Kẻ nào ghiền nói phao vu là kẻ ngu dại Châm ngôn 10:18

Kẻ ác buông theo sự nói phao vu Thi thiên 109:2; 140:1-3; Giê-rê-mi 6:28; Rô-ma 3:13; 2 Ti-mô-thê 3:3

Quỉ Sa-tan hay nói phao vu Khải huyền 12:10

Tín đồ:

Phải bỏ sự phao vu 1 Phi-e-rơ 2:1

Phải giữ mình khỏi nói sự phao vu IICô 12:20; Tít 3:2; Gia-cơ 4:11

Công bình ngay thẳng chẳng hề nói phao vu gì hết Thi thiên 15:1-3

Chẳng nên làm dịp tiện cho người ta nói phao vu 1 Ti-mô-thê 5:14; Tít 2:8; 1 Phi-e-rơ 3:16

Khi bị phao vu phải khuyên dạy ICô 4:13

Nín chịu sự nói phao vu có phước Ma-thi-ơ 5:11

Khuyên các đờn bà phải giữ mình khỏi nói phao vu Tít 2:3

Vợ của chức viên Hội Thánh phải tránh sự nói phao vu 1 Ti-mô-thê 3:11

Hình phạt của kẻ phao vu Phục truyền 19:16-19; Thi thiên 101:5; Châm ngôn 19:5

Jêsus Christ bị người ta nói phao vu Ma-thi-ơ 11:19; 26:60-61; Lu-ca 7:34; Giăng 7:12

Sự nói phao vu xúc phạm:

Các đấng tôn trọng Giu-đe 1:8

Bà con gần hơn hết Thi thiên 50:20

Đầy tớ Đức Chúa Trời Rô-ma 3:8

Tín đồ Thi thiên 109:2; 119:69