Tìm kiếm

Tra Từ

NƯỚC LỤT

 

Tai họa nước lụt giáng trên loài người vì cớ tội lỗi lớn lao của họ Sáng thế 6:5-7, 11-13, 17

Nước lụt gọi là nước lụt về đời Nô-ê Ê-sai 54:9

Đức Chúa Trời dự cáo cho Nô-ê về nước lụt Sáng thế 6:13; Hê-bơ-rơ 11:7

Sự nhịn nhục của Đức Chúa Trời được tỏ ra trong sự trì hoãn nước lụt Sáng thế 6:3; 1 Phi-e-rơ 3:20

Kẻ ác được cảnh cáo về nước lụt 1 Phi-e-rơ 3:19-20; 2 Phi-e-rơ 2:5

Nô-ê và cả gia quyến ông được cứu khỏi nước lụt Sáng thế 6:18-22; 7:13-14

Ngày tháng nước lụt đến Sáng thế 7:11

Nước lụt đến thình lình Ma-thi-ơ 24:38-39

Nước lụt bởi:

Cơn mưa suốt bốn mươi ngày đêm Sáng thế 7:4, 12, 17

Các nguồn của vực lớn nổ ra Sáng thế 7:11

Nước lụt lần lần dưng lên Sáng thế 7:17-18

Nước lụt ngập cả núi cao hơn hết Sáng thế 7:19-20

Nước lụt dưng lên trọn 150 ngày Sáng thế 7:24

Cớ khiến cho nước lụt hạ xuống Sáng thế 8:1-2

Nước lụt lần lần giựt khỏi mặt đất Sáng thế 8:3, 5

Ngày tháng nước lụt giựt bày mặt đất khô Sáng thế 8:13

Các sanh vật trên mặt đất bị nước lụt tuyệt diệt Sáng thế 7:23

Nước lụt khiến đất thay đổi 2 Phi-e-rơ 3:5-6

Ngụ ý nói đến nước lụt Gióp 22:15-17

Đức Chúa Trời:

Hứa rằng nước lụt sẽ không có nữa Sáng thế 8:21-22

Lập giao ước quyết hứa về nước lụt Sáng thế 9:9-11

Đặt mống trên bầu trời để chứng cho lời hứa về nước lụt Sáng thế 9:12-17

Hứa về nước lụt sẽ không còn nữa, minh chứng cho sự thành tín của Ngài Ê-sai 54:9-10

Nước lụt làm ví dụ về:

Sự tuyệt diệt tội nhơn Thi thiên 32:6; Ê-sai 28:2, 18

Lễ báp-têm 1 Phi-e-rơ 3:20-21

Sự tái lâm cách thình lình của Chúa (nước lụt đến cách bất ngờ) Ma-thi-ơ 24:36-39; Lu-ca 17:26-30