Tìm kiếm

Tra Từ

NƠI CAO

 

Dùng nơi cao để thờ tà thần 1 Các vua 11:7-8

Cũng có khi thờ Đức Chúa Trời tại nơi cao 1 Sa-mu-ên 9:12; 1 Các vua 3:2, 4; 2 Sử ký 33:17

Những nơi cao Kinh Thánh nói đến là:

Ạt-nôn Dân số 21:28

A-ven Ô-sê 10:8

Ba-ma Ê-xê-chiên 20:29

Ga-ba-ôn 1 Các vua 3:4

Tô-phết Giê-rê-mi 7:31

Người ta trang sức nơi cao Ê-xê-chiên 16:16

Có cây rậm ở chung quanh nơi cao 1 Các vua 14:23

Những người xây cất nơi cao là:

A-cha 2 Sử ký 28:24-25

Dân Y-sơ-ra-ên 2 Các vua 17:9

Giê-rô-bô-am 1 Các vua 12:31

Giô-ram 2 Sử ký 21:10-11

Ma-na-se 2 Các vua 21:3; 2 Sử ký 33:3

Người Giu-đa 1 Các vua 14:23

Sa-lô-môn 1 Các vua 11:7

Có lập những thầy tế lễ cho các nơi cao 1 Các vua 12:32; 13:33

Người ta dâng những của lễ và xông hương trên các nơi cao 2 Các vua 12:3; 16:4

Người ta làm phù chú trên nơi cao Dân số 23:3; 24:1

Phải đập đổ các nơi cao của dân Ca-na-an Dân số 33:52

Dân Giu-đa:

Xây cất nơi cao trong các thành phố họ 2 Các vua 17:9

Xây cất nơi cao trong đường phố họ Ê-xê-chiên 16:24, 31

Bị cáo trách vì xây cất những nơi cao Ê-xê-chiên 16:23-35

Chọc giận Đức Chúa Trời bởi sự xây cất những nơi cao 1 Các vua 14:22-23; Thi thiên 78:58

Bị đoán phạt vì các nơi cao của họ 2 Các vua 17:11, 18

Bị hăm dọa vì các nơi cao của họ Lê-vi 26:30

Các vua phá đổ các nơi cao là:

A-sa (không trọn vẹn) 2 Sử ký 14:3, 5; 15:17

Ê-xê-chia 2 Các vua 18:4; 2 Sử ký 31:1

Giô-sa-phát 2 Sử ký 17:6

Giô-si-a 2 Các vua 23:8; 2 Sử ký 34:3

Các vua không phá đổ các nơi cao là:

A-ma-xia 2 Các vua 14:4

A-xa-ria 2 Các vua 15:4

Giô-ách 2 Các vua 12:3

Giô-tham 2 Các vua 15:35