Tìm kiếm

Tra Từ

CÁ, CON

CÁ, CON

Đức Chúa Trời dựng nên con cá Sáng thế 1:20-21; Xuất Ê-díp-tô 20:11

Con cá được dựng nên để làm sáng danh Đức Chúa Trời Gióp 12:8-9; Thi thiên 69:34

Con cá ở trong:

Biển Dân số 11:22; Ê-xê-chiên 47:10

Sông Xuất Ê-díp-tô 7:18; Ê-sai 50:2; Ê-xê-chiên 29:5

Con cá sanh động trong nước vô số Thi thiên 104:25

Thịt con cá khác với thịt thú vật ICô 15:39

Con cá không nước không sống được Ê-sai 50:2

Đức Chúa Trời giao quyền cho loài người cai trị con cá Sáng thế 1:26, 28; Thi thiên 8:8

Loài người được phép ăn thịt con cá Sáng thế 9:2-3

Dân Ê-díp-tô ăn thịt con cá Dân số 11:5

Dân Giu-đa cũng ăn thịt con cá Ma-thi-ơ 7:10

Ám chỉ về cách người đương thời ăn thịt con cá Lu-ca 24:42; Giăng 21:9

Dân Ty-rơ buôn bán con cá Nê-hê-mi 13:16

Người ta bán con cá ở gần cửa Cá tại Giê-ru-sa-lem 2 Sử ký 33:14; Sô-phô-ni 1:10

Luật Môi-se phân biệt con cá tinh sạch với con cá không tinh sạch Lê-vi 11:9-12; Phục truyền 14:9-10

Kinh Thánh nói đến con cá nầy:

Lê-vi-a-than Gióp 40:20; 41:1; Thi thiên 74:14

Cá lớn (cá voi) Sáng thế 1:21; Ma-thi-ơ 12:40

Vua Sa-lô-môn chép sách luận về con cá 1 Các vua 4:33

Đức Chúa Trời nghiêm cấm loài người làm hình tượng gì giống như con cá để thờ lạy Xuất Ê-díp-tô 20:4; Phục truyền 4:18

Đánh cá là một nghề quan hệ ở xứ Ga-li-lê Ma-thi-ơ 4:18; Lu-ca 5:2

Người ta dùng:

Lưới để đánh cá Lu-ca 5:4-6; Giăng 21:6-8

Câu để bắt cá A-mốt 4:2 (móc); Ma-thi-ơ 17:27

Lao phóng cá Gióp 40:26

Con cá lắm khi vì tội loài người bị chết Xuất Ê-díp-tô 7:21; Ê-xê-chiên 38:20

Những phép lạ can thiệp đến con cá:

Sự hóa hai con cá ra nhiều Ma-thi-ơ 14:17-21; 15:34

Sự đánh cá lạ lùng Lu-ca 5:6, 9; Giăng 21:6, 11

Câu để lấy bạc đóng thuế Ma-thi-ơ 17:27

Chúa dọn con cá cho môn đồ ăn Giăng 21:9

Con cá làm ví dụ về:

Cả dân sự Ê-díp-tô Ê-xê-chiên 29:4-5

Hội Thánh hữu hình Ma-thi-ơ 13:48

Người nào không hiểu biết biến động tương lai Truyền đạo 9:12

Kẻ bị mắc lưới kẻ ác Ha 1:14-15

Các thánh đồ (cá tốt) Ma-thi-ơ 13:48-49

Kẻ giả hình (cá xấu) Ma-thi-ơ 13:48-49