Tìm kiếm

Tra Từ

NI-LƠ, SÔNG

Sông Ni-lơ chảy vào biển Địa-trung-hải Ê-sai 11:15

Sông Ni-lơ gọi là:

Sông Sáng thế 41:1, 3

Biển Ê-díp-tô Ê-sai 11:15

Khe Ê-díp-tô Ê-sai 27:12

Sông Si-hô Giô-suê 13:3 (Si-cô tức Si-hô); Giê-rê-mi 2:18

Sông của Ê-díp-tô A-mốt 8:8; 9:5

Trong sông Ni-lơ có nhiều:

Sấu Ê-xê-chiên 29:3 (vật quái gở đây có lẽ là con sấu chăng)

Xuất Ê-díp-tô 7:21; Ê-xê-chiên 29:4

Sậy lau Ê-sai 19:6-7

Ám chỉ về nước sông Ni-lơ hằng năm tràn bờ Giê-rê-mi 46:8; A-mốt 8:8; 9:5

Dân Ê-díp-tô:

Khoe khoang về sông Ni-lơ Ê-xê-chiên 29:9

Nhiều hàng hóa chở trên sông Ni-lơ Ê-sai 23:3

Tắm rửa trong sông Ni-lơ Xuất Ê-díp-tô 2:5

Uống nước của sông Ni-lơ Xuất Ê-díp-tô 7:21, 24

Bị phạt bằng họa nước sông Ni-lơ khô cạn Ê-sai 19:5-6

Bị phạt bằng họa dịch cá sông Ni-lơ Ê-sai 19:8

Những biến động quan hệ can thiệp đến sông Ni-lơ:

Các con trai mới đẻ của dân Giu-đa bị bỏ vào sông Ni-lơ Xuất Ê-díp-tô 1:22

Môi-se cũng bị bỏ vào sông Ni-lơ Xuất Ê-díp-tô 2:3

Nước sông Ni-lơ trở nên máu Xuất Ê-díp-tô 7:15, 20

Nước sông Ni-lơ sanh rất nhiều ếch nhái Xuất Ê-díp-tô 8:3