Tìm kiếm

Tra Từ

NHU MÌ, Sự

(Sự mềm mại, sự hiền hòa, sự dịu dàng, sự hiền từ v.v...)

Dặn biểu phải tỏ ra lòng nhu mì Phi-líp 4:5

Jêsus Christ là cái tiêu biểu của sự nhu mì Ma-thi-ơ 11:29; 21:5; IICô 10:1

Tín đồ phải:

Tìm kiếm sự nhu mì Sô-phô-ni 2:3

Tỏ ra sự nhu mì trong hành vi mình Gia-cơ 3:13

Đối đãi với mỗi người cách nhu mì Phi-líp 4:5; Tít 3:2

Tiếp nhận lời Đức Chúa Trời cách nhu mì Gia-cơ 1:21

Đáp lẽ về sự trông cậy cách nhu mì 1 Phi-e-rơ 3:15

Sửa trị kẻ tội lỗi cách nhu mì Ga-la-ti 6:1

Đầy tớ của Chúa phải:

Tìm kiếm sự nhu mì 1 Ti-mô-thê 6:11

Dạy dỗ cách nhu mì 2 Ti-mô-thê 2:24-25; Tít 3:2

Khuyên dỗ các tín đồ cách nhu mì ICô 4:21; 1 Ti-mô-thê 5:1

Sự nhu mì là một dấu chỉ do sự khôn ngoan thiên thượng mà ra Gia-cơ 3:17

Sự nhu mì ngăn ngừa tội lỗi lớn Truyền đạo 10:4

Sự nhu mì có giá trị lớn trước mặt Đức Chúa Trời 1 Phi-e-rơ 3:4

Kẻ nào có lòng nhu mì:

Được Đức Chúa Trời chỉ dạy con đường Ngài cho Thi thiên 25:9; 25:9 Đức Chúa Trời giải cứu Thi thiên 76:9

Được phỉ lòng Thi thiên 22:26

Nhận được đất làm cơ nghiệp Thi thiên 37:11; Ma-thi-ơ 5:5

Hưởng được sự khoái lạc và sự bình an dư dật Thi thiên 37:11

Được sự vui vẻ trong Chúa Ê-sai 29:19

Gương chứng về sự nhu mì:

Môi-se Dân số 12:3

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 16:9-12

Phao-lô 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:7