Tìm kiếm

Tra Từ

NHŨ HƯƠNG

 

Nhũ hương từ Sê-ba đến Giê-rê-mi 6:20

Nhũ hương vốn hàng hóa người ta buôn bán thường Khải huyền 18:13

Không nên xông nhũ hương lạ trên bàn thờ của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 30:9

Nhũ hương dùng vào cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời được chế bằng các thứ hương liệu Xuất Ê-díp-tô 25:6; 37:29

Phép chế nhũ hương thánh Xuất Ê-díp-tô 30:34-36

Chỉ thầy tế lễ có phép xông nhũ hương thánh Dân số 16:40; Phục truyền 33:10

Thường dâng nhũ hương:

Trong lư hương Lê-vi 10:1; Dân số 16:17, 46

Trên bàn thờ xông hương Xuất Ê-díp-tô 30:6-7; 40:5

Buổi sớm mai và buổi chiều tối Xuất Ê-díp-tô 30:7-8

Hằng ngày Xuất Ê-díp-tô 30:8

Trong nơi chí thánh, bởi thầy tế lễ thượng phẩm nhằm ngày lễ chuộc tội Lê-vi 16:12-13

Với lửa lấy ở nơi bàn thờ xông hương Lê-vi 16:12; Dân số 16:46

Thầy tế lễ theo phiên mà dâng nhũ hương ở nơi thánh Lu-ca 1:9

Dân chúng cầu nguyện đương lúc dâng nhũ hương Lu-ca 1:10

Cũng dâng nhũ hương để làm lễ chuộc tội Dân số 16:46-47

Thường để nhũ hương trên của lễ chay Lê-vi 2:1-2, 15-16; 6:15

Người Lê-vi được cắt coi sóc nhũ hương thánh trong đền thờ 1 Sử ký 9:29

Người ta dùng nhũ hương trong cuộc thờ lạy tà thần Giê-rê-mi 48:35

Dân Giu-đa:

Vì cớ tội không được Đức Chúa Trời nhận nhũ hương trong của lễ họ Ê-sai 1:13; 66:3

Xông nhũ hương trên bàn thờ bằng gạch để thờ tà thần Ê-sai 65:3

Bị phạt vì xông nhũ hương cho hình tượng 2 Sử ký 34:25

Na-đáp và A-bi-hu bị tuyệt diệt vì họ dâng nhũ hương lạ ở trước mặt Đức Chúa Trời Lê-vi 10:1-2

Cô-rê và bè đảng người bị phạt vì dâng nhũ hương lên Dân số 16:16-35

Ô-xia bị phạt vì dâng nhũ hương lên 2 Sử ký 26:16-21

Những bác sĩ dâng nhũ hương cho Christ Ma-thi-ơ 2:11

Nhũ hương làm ví dụ về:

Công lao của Christ Khải huyền 8:3-4

Sự cầu nguyện Thi thiên 141:2; Ma-la-chi 1:11; Khải huyền 5:8