Tìm kiếm

Tra Từ

NHƠN TỪ CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời thuộc đức tánh Ngài Xuất Ê-díp-tô 34:6-7; Nê-hê-mi 9:17, 31; Thi thiên 62:12; 86:15; Giô-ên 2:13; Gia-cơ 5:11

Tả vẽ sự nhơn từ của Đức Chúa Trời là:

Lớn Nê-hê-mi 9:27; Thi thiên 86:5; Xa-cha-ri 9:17

Dư dật Thi thiên 86:15; Rô-ma 2:4

Làm đầy dẫy đất Thi thiên 33:5

Đời đời Thi thiên 103:17; 106:1; 107:1; 136:1-26

Vô cùng Ê-sai 54:8

Hằng có từ xưa Thi thiên 25:6

Chắc thật Ê-sai 55:3

Ở trên các từng trời Thi thiên 36:5; 103:11

Không hề thay đổi Ê-sai 54:10

Rất quí Thi thiên 36:7

Còn đến ngàn đời Phục truyền 7:9

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời được bày tỏ ra:

Cho dân Y-sơ-ra-ên Thi thiên 98:3; Ê-sai 63:7

Cho kẻ kính sợ Ngài Thi thiên 31:19; 103:11, 17

Cho kẻ trông cậy Ngài Ca thương 3:25

Cho kẻ yêu mến Ngài và giữ điều răn Ngài Phục truyền 7:9; Thi thiên 103:17-18; Đa-ni-ên 9:4

Cho tôi tớ nào hết lòng với Ngài 1 Các vua 8:23

Cho kẻ tin cậy nơi Ngài Thi thiên 32:10; 33:18

Cho kẻ kêu cầu Chúa Thi thiên 86:5

Bởi sự sắm sửa vật tốt cho kẻ khốn cùng Thi thiên 68:10

Bởi sự tha thứ tội Thi thiên 86:5; 2 Sử ký 30:9

Bởi sự cứu rỗi Tít 3:4-5

Bởi sự nhịn nhục Nê-hê-mi 9:17

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời là cái nền của sự trông cậy Thi thiên 130:7

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời là cái nền về sự nhờ cậy Thi thiên 52:8

Tín đồ:

Cầu xin sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 13:22; Thi thiên 6:4; 25:7; 33:22; 51:1; 85:7

Cậy sự nhơn từ của Đức Chúa Trời mà cầu nguyện Thi thiên 6:4; 25:6-7; 31:16; 44:26; 51:1

Tin cậy nơi sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Thi thiên 13:5

Ngợi khen sự nhơn từ của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 16:34; Thi thiên 66:20; 101:1; 106:1; Ê-sai 63:7; Giê-rê-mi 33:11

Thuật lại cho kẻ khác về sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:17-18

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời hằng gìn giữ tín đồ Thi thiên 40:11

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời làm mão miện cho tín đồ Thi thiên 103:4

Lòng nhơn từ của Đức Chúa Trời chẳng dời khỏi tín đồ Ê-sai 54:10

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời đối với:

Lót Sáng thế 19:19-22

Gia-cốp Sáng thế 32:10-12

Giô-sép Sáng thế 39:2-3

Đa-vít 1 Các vua 3:6; Thi thiên 103:5; 116:12

Sa-lô-môn 1 Các vua 3:13; 2 Sử ký 7:10

Ê-li 1 Các vua 17:9, 16

Ê-xê-chia 2 Các vua 20:5; Ê-sai 38:5

Dân Y-sơ-ra-ên 2 Sử ký 7:10; Nê-hê-mi 9:25, 35; Ê-sai 63:7

E-xơ-ra Exơ 7:9

Ba-rúc và Giê-rê-mi Giê-rê-mi 36:26

Phao-lô và Ép-ba-phô-đích Phi-líp 2:27