Tìm kiếm

Tra Từ

NHO, CÂY

Cây nho mọc ở trong đồng vắng Ô-sê 9:12

Người ta trồng cây nho:

Trong vườn nho khởi từ đời Nô-ê Sáng thế 9:20

Trên triền núi 2 Sử ký 26:10; Giê-rê-mi 31:5

Trong trũng Nhã ca 6:11

Gần vách nhà Thi thiên 128:3 (ngụ ý)

Phải hớt và tỉa sửa cây nho mới sai trái Lê-vi 25:3; Ê-sai 18:5; Giăng 15:2

Trong xứ Ca-na-an có cây nho nhiều Phục truyền 6:11; 8:8

Chỗ có danh tiếng về cây nho là:

Éch-côn Dân số 13:23-24

Ê-díp-tô Thi thiên 78:47; 80:8

Li-ban Ô-sê 14:7

Síp-ma Ê-sai 16:8-9

Cây nho diềm dà không cao mấy, người ta thích hơn hết Ê-xê-chiên 17:6

Cây nho của Sô-đôm xấu không dùng được Phục truyền 32:32

Cây nho lắm khi ra hoang Ê-sai 5:2; Giê-rê-mi 2:21

Cây nho lắm khi bị phá hại bởi mưa đá và tuyết giá Thi thiên 78:47; 105:32-33

Loài chồn cũng hay phá cây nho Nhã ca 2:15

Heo rừng cũng cắn phá cây nho Thi thiên 80:13

Trái của cây nho:

Gọi là trái nho Phục truyền 32:32

Chưa chín rất chua Giê-rê-mi 31:30

Người ta:

Hái trái cây nho ở nơi cây mà ăn Phục truyền 23:24

Dùng trái cây nho làm bánh khô mà ăn 1 Sa-mu-ên 25:18; 1 Sa-mu-ên 30:12

Bán trái cây nho tại chợ Nê-hê-mi 13:15

Ép trái cây nho làm rượu Phục truyền 32:14; Ma-thi-ơ 26:29

Gỗ cây nho chỉ làm củi mà thôi Ê-xê-chiên 15:2-5

Súc vật hay ăn lá và chồi cây nho mới nứt Sáng thế 49:11

Trong xứ Ca-na-an có lẽ cây nho mỗi năm ra trái hai lần Dân số 13:20

Cây nho trổ hoa thơm nức khắp xa gần Nhã ca 2:13; Ô-sê 14:7

Khi dân Đức Chúa Trời vâng lời thì Ngài khiến cho cây nho ra trái nhiều Giô-ên 2:21-22; Xa-cha-ri 8:12

Lắm khi Đức Chúa Trời phạt dân Ngài mà làm cho cây nho không ra trái Giê-rê-mi 8:13; Ô-sê 2:12; Giô-ên 1:7, 12; A-mốt 2:19

Lắm khi cây nho rụng trái trước khi đến mùa Gióp 15:33; Ma-la-chi 3:11

Kẻ hứa nguyện Na-xi-rê bị cấm ăn trái hay uống rượu cây nho Dân số 6:3-4

Cây nho làm hình bóng và ví dụ về:

Jêsus Christ Giăng 15:1, 2 v.v...

Dân Y-sơ-ra-ên Thi thiên 80:8; Ê-sai 5:2, 7

Tín đồ (nhánh sanh nhiều trái) Giăng 15:5

Tín đồ hữu danh vô thực (nhánh không ra trái) Giăng 15:2, 6

Tín đồ lớn lên trong ân điển (trổ hoa như cây nho) Ô-sê 14:7

Bông trái thuộc linh của Hội Thánh (chùm trái nho) Nhã ca 7:8

Đức Chúa Trời dùng hoạn nạn đặng luyện sạch dân sự Ngài (tỉa sửa) Gia-cơ 15:2

Kẻ ác vô dụng (gỗ nho không giá gì) Ê-xê-chiên 15:6-7

Sự thái bình và sự hưng thạnh (ngồi dưới cây nho của mình) 1 Các vua 4:25; Mi-chê 4:4; Xa-cha-ri 3:10

Ngụ ngôn về ông cha làm tội con cháu phải chịu Giê-rê-mi 31:29-30; Ê-xê-chiên 18:2

Nhơn tánh của Christ