Tìm kiếm

Tra Từ

BUÔN BÁN, Sự

BUÔN BÁN, Sự

Sự buôn bán theo cách đổi chác 1 Các vua 5:8-11

Sự buôn bán theo cách dùng tiền bạc đổi lấy hàng hóa 1 Các vua 10:28-29

Sự buôn bán gọi là:

Buôn bán Sáng thế 34:10; 42:34

Làm lợi Ma-thi-ơ 25:16

Thương mại Ê-xê-chiên 17:4

Phát tài Gia-cơ 4:13

Những vật buôn bán gọi chung là:

Của cải Giê-rê-mi 10:17

Đồ đạc Giô-na 1:5

Hàng hóa Ê-xê-chiên 26:12; 27:16

Kẻ buôn bán gọi là:

Con buôn Châm ngôn 31:24

Kẻ bán người mua Ê-sai 24:2

Lái buôn Sáng thế 37:28; Ê-sai 23:8

Nhà buôn bán 2 Sử ký 9:14

Đời thượng cổ, nước nọ đã buôn bán với nước kia Ê-xê-chiên 27:12-19

Người ta buôn bán tại chợ Ma-thi-ơ 11:16

Sự buôn bán ở trung bộ của xứ thì thường đi từng đoàn Ê-xê-chiên 21:13

Đi buôn bán trên biển thì dùng thuyền tàu 2 Sử ký 8:18; 9:21

Người sang trọng cũng đi buôn bán Ê-sai 23:8

Nhờ sự buôn bán nước nhà và nhân dân được giàu có 2 Sử ký 9:20-22; Châm ngôn 31:14-18; Ê-xê-chiên 28:4-5

Các dân chuyên môn về buôn bán là:

Dân Ai-cập Sáng thế 42:2-34

Dân Ích-ma-ên Sáng thế 37:25

Dân Ni-ni-ve Na-hum 3:16

Dân Sy-ri Ê-xê-chiên 17:16, 18

Dân Giu-đa Ê-xê-chiên 27:17

Dân Ty-rơ Ê-xê-chiên 28:5, 13, 16

Người Ta-rê-si Ê-xê-chiên 27:25

Sự buôn bán của dân Giu-đa:

Có luật nghiêm nhặt Lê-vi 19:36-37; 25:14, 17

Được phát đạt nhiều trong đời trị vì vua Sa-lô-môn 1 Các vua 9:26-28; 2 Sử ký 9:21

Bị ngăn cản trong đời Giô-sa-phát 1 Các vua 22:48-49

Sự thạnh vượng trong buôn bán sanh ra lòng kiêu ngạo Ê-xê-chiên 28:2, 16-18

Những hàng hóa buôn bán là:

Áo màu tía và thêu Ê-xê-chiên 27:24

Bạc 2 Sử ký 9:21

Bửu thạch Ê-xê-chiên 27:16, 22; 28:13, 16

Cây gỗ 1 Các vua 5:6, 8

Cỗ xe 1 Các vua 10:29

Chì Ê-xê-chiên 27:12

Dầu 1 Các vua 5:11; Ê-xê-chiên 27:17

Đất ruộng Sáng thế 23:13-16; Ru-tơ 4:3

Đồ bằng đồng Ê-xê-chiên 27:13

Hương Nhã ca 3:6

Lông chiên Ê-xê-chiên 27:18

Lúa mạch và lúa mì 1 Các vua 5:11; Ê-xê-chiên 27:17

Mật ong Ê-xê-chiên 27:17

Ngà voi 2 Sử ký 9:21; Ê-xê-chiên 27:15

Ngựa 1 Các vua 10:28-29; Ê-xê-chiên 27:14

Những hòm đầy hàng trọng thể Ê-xê-chiên 27:24

Rượu 2 Sử ký 2:15; Ê-xê-chiên 27:18

Sắt, thiếc Ê-xê-chiên 27:12, 19

Súc vật Ê-xê-chiên 27:21

Tôi mọi Sáng thế 37:28, 36; Phục truyền 24:7

Vải điều Ê-xê-chiên 27:16

Vải gai mịn Ê-xê-chiên 27:16

Vải hoa phủ trên ngựa Ê-xê-chiên 27:20

Vải thêu Ê-xê-chiên 27:16, 24

Vàng 2 Sử ký 8:18

Sự buôn bán làm thí dụ về sự giao thiệp với sự bỏ đạo Khải huyền 18:3-19