Tìm kiếm

Tra Từ

BÔNG TRÁI (Hoa lợi, hoa quả)

Bông trái là hoa lợi của ruộng và vườn nho Phục truyền 22:9; Thi Thiên 107:37

Bông trái là hoa lợi của cây cối Sáng Thế Ký 1:29; Truyền Đạo 2:5

Bông trái gọi là:

Thổ sản Sáng Thế Ký 4:3

Hoa quả của đất Giê-rê-mi 7:20

Sản vật dưới đất Ê-sai 4:2

Hoa lợi của xứ Thi Thiên 85:12

Bông trái do Đức Chúa Trời ban cho Công vụ 14:17

Đức Chúa Trời bảo hộ bông trái cho ta Ma-la-chi 3:11

Muốn có bông trái thì phải có:

Đất màu mỡ Thi Thiên 107:34

Mưa móc Thi Thiên 104:13; Gia-cơ 5:18

Ánh sáng của mặt trời mặt trăng Phục truyền 33:14

Mọi thứ bông trái theo mùa của nó mà sanh sản Ma-thi-ơ 21:41

Bông trái đầu mùa dâng cho Đức Chúa Trời Phục truyền 26:2

Bông trái chia ra mấy hạng là:

Trái chín sớm Ê-sai 28:4

Trái mới và cũ Nhã Ca 7:13

Trái tươi tốt đáng ưa Giê-rê-mi 11:16

Trái ngon ngọt Nhã Ca 4:16

Hoa quả cực báu Phục truyền 33:14

Trái tốt trái xấu Ma-thi-ơ 7:17

Phải bền lòng chờ đợi mùa hái bông trái Gia-cơ 5:7

Lắm khi dùng bông trái làm lễ vật gởi cho người ta Sáng Thế Ký 43:11

Bông trái lắm khi bị:

Cơn thạnh nộ Đức Chúa Trời hủy phá Giê-rê-mi 7:20

Khô héo Giô-ên 1:12

Cào cào ăn Phục truyền 28:38-39; Giô-ên 1:4

Thù nghịch ăn Ê-xê-chiên 25:4

Hạn hán làm tiêu diệt A-mốt 1:10-11

Bông trái làm thí dụ về:

Hiệu quả của sự ăn năn Ma-thi-ơ 3:8

Công việc của Thánh Linh trong lòng Ga-la-ti 5:22-23; Ê-phê-sô 5:9

Lẽ đạo của Christ Nhã Ca 2:3

Việc tốt lành Ma-thi-ơ 7:17-18; Phi-líp 4:17

Lời nói thanh sạch Châm Ngôn 12:14; 18:20

Sự ngợi khen Hê-bơ-rơ 13:15

Ảnh hưởng của người công bình Châm Ngôn 11:30

Sự siêng năng làm việc Châm Ngôn 31:16, 31

Phần thưởng của kẻ công bình Ê-sai 3:10

Sự báo đáp cho kẻ ác Giê-rê-mi 17:9-10

Những người trở lại tin theo Chúa Thi Thiên 72:16; Giăng 4:36

Việc làm và lời nói của người ác Ma-thi-ơ 7:17; 12:33 (trái xấu)