Tìm kiếm

Tra Từ

BÒ CON, CON

BÒ CON, CON

Con bò con là con nhỏ trong bầy bò Gióp 21:10; Giê-rê-mi 31:12

Ngụ ý nói đến sự chơi dỡn của con bò con Thi thiên 29:6

Nuôi con bò con bằng:

Sữa bò 1 Sa-mu-ên 6:10

Cỏ và lá cây Ê-sai 27:10

Con bò con thường được nuôi mập trong chuồng A-mốt 6:4

Con bò con được dâng lên làm của lễ Lê-vi 9:2-3; Hê-bơ-rơ 9:12, 19

Con bò con nào giáp niên tốt hơn để làm của lễ Mi-chê 6:6

Con bò con đầu lòng không nên chuộc lại Dân số 18:17

Nhằm đời thánh tổ người ta vẫn ăn thịt con bò con Sáng thế 18:7-8

Thịt bò con mập là món ăn rất ngon 1 Sa-mu-ên 28:24-25; A-mốt 6:4; Lu-ca 15:23, 27

Con bò con làm ví dụ về:

Thánh đồ được ơn Ma-la-chi 4:2

Của lễ ngợi khen Ô-sê 14:2; Hê-bơ-rơ 13:15