Tìm kiếm

Tra Từ

BÒ CÂU, CHIM

BÒ CÂU, CHIM

Chim bò câu tinh sạch và ăn được Phục truyền 14:11

Dùng chim bò câu làm của lễ Sáng thế 15:9; Lê-vi 1:14

Người ta bán chim bò câu tại đền thờ mà phạm tội đến đền ấy Ma-thi-ơ 21:12; Giăng 2:16

Đặc sắc của chim bò câu là:

Con mắt đẹp đẽ Nhã ca 1:15

Đơn sơ Ma-thi-ơ 10:16

Có duyên Nhã ca 2:14

Lông tốt đẹp Thi thiên 68:13

Tiếng êm dịu Nhã ca 2:14

Chim bò câu hay rên siết Na-hum 2:7

Chim bò câu ở chốn đụt của nơi hê-hẩm Nhã ca 2:14; Giê-rê-mi 48:28

Chim bò câu ưa ở gần suối nước Nhã ca 5:12

Nô-ê thả chim bò câu ra khỏi tàu Sáng thế 8:8, 10, 12

Chim bò câu làm dấu hiệu về sự bình an Sáng thế 8:11

Chim bò câu dấu hiệu chứng mùa xuân đến Nhã ca 2:12

Chim bò câu làm hình bóng về:

Dân Y-sơ-ra-ên từ chốn làm phu tù trở về tổ quốc Ô-sê 11:11

Chúa Jêsus Christ Nhã ca 5:12

Thánh Linh Ma-thi-ơ 3:16; Giăng 1:32

Hội Thánh Nhã ca 2:14; 5:2

Kẻ ăn năn trở lại cùng Chúa Ê-sai 60:8

Kẻ buồn thảm Ê-sai 38:14; 59:11