Tìm kiếm

Tra Từ

NGU DẠI, KẺ

Mọi người không biết Đức Chúa Trời là kẻ ngu dại Tít 3:3
Kẻ ngu dại từ chối Đức Chúa Trời Thi 14:1; 53:1
Kẻ ngu dại phạm đến danh Đức Chúa Trời Thi 74:18
Kẻ ngu dại sỉ nhục Chúa Thi 74:22
Kẻ ngu dại bỉ báng tội lỗi Châm 14:9
Kẻ ngu dại khinh bỉ sự khuyên dạy Châm 1:7; 15:5
Kẻ ngu dại ghét sự tri thức Châm 1:22
Kẻ ngu dại không ưa thích sự thông sáng Châm 18:2
Kẻ ngu dại coi sự làm ác như chơi Châm 10:23
Kẻ ngu dại bước đi trong tối tăm Truyền 2:14
Kẻ ngu dại cho sự lìa bỏ sự dữ là điều gớm ghiếc Châm ngôn 13:19
Đức Chúa Trời cho sự thờ phượng của kẻ ngu dại chẳng khác gì tội ác Truyền đạo 5:1

Kẻ ngu dại vốn:
Bại hoại hay làm việc gớm ghiếc Thi 14:1
Tự thị tự mãn Châm ngôn 12:15; Rô-ma 1:22; Châm ngôn 14:16
Hay phỉnh gạt Châm ngôn 14:8
Theo đạo bằng đầu môi chót lưỡi Mat 25:2-12
Hay nói nhiều lời Châm 18:6; Truyền đạo 10:14
Hay sa vào cuộc tranh cạnh Châm 20:3
Ưa rải sự nói hành Châm 10:18
Làm biếng nhác Truyền đạo 4:5
Vội giận Truyền đạo 4:9
Có miệng chìu theo sự đánh đập Châm 18:6
Làm buồn rầu cho cha Châm 17:25
Làm tai hại cho cha nó Châm 19:13
Kẻ ngu dại chuốc lấy sự hổ thẹn Châm 3:35
Tại lời nói nó mà kẻ ngu dại bị bại hoại Châm 10:8, 14; Truyền đạo 10:12
Làm bạn với kẻ ngu dại khiến cho mình bị tàn hại Châm ngôn 13:20
Môi của kẻ ngu dại là bẫy gài linh hồn nó Châm 18:7
Sự điên dại dính cứng vào kẻ ngu dại Châm 26:11; 27:22
Kẻ ngu dại thờ hình tượng Giê 10:8; Rô-ma 1:22-23
Kẻ ngu dại tin cậy lòng mình Châm 28:26
Kẻ ngu dại cậy của cải mình Lu 12:20
Kẻ ngu dại nghe Tin Lành mà không làm theo Mat 7:26
Miệng kẻ ngu dại buông đều điên cuồng Châm 15:2
Vinh hiển và tôn trọng không xứng cho kẻ ngu dại Châm ngôn 26:1, 8
Đức Chúa Trời chẳng vui thích kẻ ngu dại Truyền 5:4
Hãy lìa bỏ kẻ ngu dại Châm 9:6; 14:7
Khuyên kẻ ngu dại hãy tìm sự thông sáng Châm 8:5
Sự đoán phạt của kẻ ngu dại Thi 107:17; Châm 19:29

Gương chứng về kẻ ngu dại:
Rô-bô-am 1 Các vua 12:8
Y-sơ-ra-ên Giê-rê-mi 4:22
Người Pha-ri-si Mat 23:17, 19