Tìm kiếm

Tra Từ

NGỌC QUÍ (Bửu thạch)

Ngọc quí vốn ở trong đất mà ra Gióp 28:5-6
Tại Ô-Phia có ngọc quí nhiều ICác 10:11; IISử 9:10
Ở Sê-ba cũng có ngọc quí ICác 10:1-2; Ê-xê-chiên 27:22

Ngọc quí gọi là:
Ngọc sáng như lửa Êxê 28:14, 16
Ngọc để khảm 1 Sử ký 29:2
Châu báu Ê-sai 61:10
Đồ quí báu 2 Sử ký 20:25
Châu ngọc Châm ngôn 20:15
Bửu vật Châm ngôn 20:15
Có nhiều thứ ngọc quí ISử 29:2
Ngọc quí có đủ các màu sắc ISử 29:2
Ngọc quí rất sáng láng ISử 29:2; Khải huyền 21:11

Những ngọc quí Kinh Thánh nói đến là:
Bích ngọc Xuất Ê-díp-tô 24:10; Ê-xê-chiên 1:26; 27:16; Đa-ni-ên 10:6; Khải huyền 4:3; 21:11, 19
Châu báu Gióp 28:18
Hoàng ngọc Khải huyền 21:20
Hồng ngọc Ê-sai 54:12; Ê-xê-chiên 27:16
Lục cẩm Khải huyền 21:19
Ngọc bạch mã não Xuất 28:19
Ngọc châu Ma-thi-ơ 13:45-46; Khải huyền 21:21
Ngọc hoàng bích Xuất 28:20; Khải 21:20
Ngọc hồng bích Xuất Ê-díp-tô 28:17; Khải huyền 21:20
Ngọc hồng bửu Xuất Ê-díp-tô 28:19; Khải huyền 21:20
Ngọc hồng mã não Gióp 28:16; Khải 21:20
Ngọc kim cương Xuất Ê-díp-tô 28:18; Giê-rê-mi 17:1; Ê-xê-chiên 28:13
Ngọc lam bửu Xuất Ê-díp-tô 28:18; Khải huyền 21:19
Ngọc lục bửu Xuất Ê-díp-tô 28:17
Ngọc lục mã não Khải 21:19
Ngọc mã não Xuất Ê-díp-tô 28:17; Khải huyền 4:3
Ngọc phỉ túy Xuất Ê-díp-tô 28:18; Khải huyền 21:20
Ngọc sắc vàng Gióp 28:19
Ngọc thủy thương Khải 21:20
Ngọc tử tinh Xuất Ê-díp-tô 28:19
San-hô Gióp 28:18; Ê-sai 54:12; Ca thương 4:7
Thủy tinh Gióp 28:18
Tử bửu Khải huyền 21:20
Người thượng cổ cho ngọc quí là rất quí Châm 17:8
Xưa người ta buôn bán ngọc quí nhiều Êxê 27:22; Khải 18:12
Xưa người ta hay dùng ngọc quí làm lễ vật ICác 10:2, 10
Dân Giu-đa xưa hay khắc chữ trên ngọc quí Xuất 28:9, 11, 21
Dân Giu-đa cũng biết nghề khảm ngọc quí Xuất 28:20

Dùng ngọc quí để:
Gắn vào ê-phót của thầy tế lễ thượng phẩm Xuất 28:12
Gắn vào bảng đeo ngực của thầy tế lễ thượng phẩm Xuất Ê-díp-tô 28:17-20; 39:10-14
Trang sức người ta Êxê 28:13
Trang sức mão miện vua IISa 12:30
Trang sức đền thờ IISử 3:6
Tôn kính thần tượng Đa 11:38
Ngọc quí thuộc trong bửu vật của vua IISử 32:27
Dân Giu-đa dùng ngọc quí để dùng vào đền tạm Xuất 25:7
Vua Đa-vít dự bị ngọc quí cho đền thờ ISử 29:2
Những trưởng tộc dùng ngọc quí cho đền thờ ISử 29:8

Ngọc quí làm ví dụ về:
Sự quí báu của Christ Ês 28:16; IPhi 2:6
Sự đẹp đẽ và vững bền của Hội Thánh Ês 54:11-12
Thánh đồ ICô 3:12
Vinh hiển giả mạo hay dỗ dành của giáo hội giả dối Khải huyền 17:4; 18:16
Vinh hiển phàm của các nước thế gian Êxê 28:13-16
Vinh hiển của Sa-tan trước khi chưa sa vào tội ác Ê-xê-chiên 28:13-16
Vinh hiển của Giê-ru-sa-lem trên trời Khải 21:11
Sự vững bền của Giê-ru-sa-lem trên trời Khải 21:19-20