Tìm kiếm

Tra Từ

NGHỀ

Nghề nói đến trong Kinh Thánh:
Chế tạo binh khí ISa 8:12
Hòa hương Xuất Ê-díp-tô 30:25, 33; 1Sa-mu-ên 8:13
Kẻ đờn ca 1Sa-mu-ên 18:6; 1Sử Ký 15:16
Làm bếp 1Sa-mu-ên 8:13
Làm vườn Giăng 20:15
Làm ruộng Sáng Thế Ký 4:2; 9:20
Làm thủy thủ Ê-xê-chiên 27:8-9
Làm bánh mì 1Sa-mu-ên 8:13
Thợ gạch Sáng Thế Ký 11:3; Xuất Ê-díp-tô 5:7
Thợ đồng Sáng Thế Ký 4:22; 2Ti-mô-thê 4:14
Thợ rèn Sáng Thế Ký 4:22; 1Sa-mu-ên 13:19
Thợ chạm Xuất Ê-díp-tô 38:23; 1Các vua 6:18; Ê-sai 49:16; 2Cô-rinh-tô 3:7
Thợ mộc 2Sa-mu-ên 5:11; Mác 6:3
Thợ đá 2Sa-mu-ên 5:11; 2Sử Ký 24:12
Thợ nhuộm Xuất Ê-díp-tô 25:4
Thợ thêu Xuất Ê-díp-tô 35:35; 39:29
Thợ xông thuốc thơm cho xác chết Sáng 50:2-3, 26
Thợ khắc Xuất Ê-díp-tô 28:11; 31:5
Thợ đúc Các Quan Xét 17:4; Ê-sai 40:19
Thợ nện 2Các vua 18:17
Thợ phiếu Mác 9:3
Thợ bạc Ê-sai 40:19; Công vụ 19:24
Thợ gốm Ê-sai 64:8; Giê-rê-mi 18:3; Ca Thương 4:2; Xa-cha-ri 11:13
Thợ luyện Ma-la-chi 3:2-3
Thợ đục đá 1Sử Ký 22:15
Thợ đóng tàu 1Các vua 9:26
Thợ kéo chỉ Xuất Ê-díp-tô 35:25; Châm Ngôn 31:19
Thợ may Xuất Ê-díp-tô 28:3
Thợ thuộc da Công vụ 9:43; 10:6
Thợ may trại Công vụ 18:3; Sáng Thế Ký 4:20
Thợ dệt Xuất Ê-díp-tô 35:35; Giăng 19:23
Thợ ép rượu Nê-hê-mi 13:15; Ê-sai 63:3