Tìm kiếm

Tra Từ

NA-XI-RÊ, NGƯỜI

Người Na-xi-rê là kẻ được biệt riêng ra cho sự hầu việc Đức Chúa Trời Dân số 6:2

Có hai hạng người Na-xi-rê là:
Kẻ làm người Na-xi-rê từ trong lòng mẹ Quan 13:5; Lu-ca 1:15
Kẻ bởi lời hứa nguyện trở nên người Na-xi-rê Dân số 6:2
Người Na-xi-rê phải biệt riêng ra thánh cho Chúa Dân số 6:8

Nghiêm cấm người Na-xi-rê:
Uống rượu hay là vật gì uống say Dân số 6:3; 1 Sa-mu-ên 1:15
Uống nước nho Dân số 6:3-4; Các quan xét 13:14
Hớt hoặc cạo tóc Dân số 6:5; Các quan xét 13:5; 16:17
Làm cho mình ô uế bởi người chết Dân số 6:6-7
Đức Chúa Trời dấy người Na-xi-rê lên cho dân chúng A-mốt 2:11
Người Giu-đa gian ác kiếm thế làm hư hoại người Na-xi-rê A-mốt 2:12

Người Na-xi-rê nào bị ô uế trong lúc hứa nguyện phải:
Cạo đầu mình nhằm ngày thứ bảy Dân số 6:9
Đem dâng hai chim cu hay là hai bò câu để làm của lễ thiêu Dân số 6:10-11
Biệt mình riêng ra và nguyện na-xi-rê lại Dân 6:12

Khi những ngày Na-xi-rê mãn người Na-xi-rê phải:
Đi đến cửa hội mạc Dân 6:13
Dâng của lễ lên Dân số 6:14-17
Cạo đầu mình Dân số 6:18; Công vụ 18:18; 21:24
Dâng của lễ đưa qua đưa lại trước mặt Giê-hô-va Dân 6:19-20

Người Na-xi-rê làm hình bóng về:
Jêsus Christ Hê-bơ-rơ 7:26
Tín đồ IICô 6:17; Gia-cơ 1:27