Tìm kiếm

Tra Từ

BỊNH TẬT

Bịnh tật từ các ngoại bang truyền nhiễm vào Phục truyền 7:15

Bịnh tật lắm khi do quỉ Sa-tan mà ra 1Sa-mu-ên 16:14-16;Gióp 2:7

Người ta coi bịnh tật đến bởi Đức Chúa Trời Gióp 2:7-10;Thi Thiên 38:2,Thi Thiên 38:7

Bịnh tật là công hiệu của tội trai trẻ Gióp 20:11

Tâm thần bị cảm xúc mà sanh ra bịnh tật Đa-ni-ên 8:27

Bịnh tật nhiều thứ Ma-thi-ơ 4:24

Những bịnh tật Kinh Thánh nói đến là:

Băng huyết Ma-thi-ơ 9:20

Bịnh bại 2Sa-mu-ên 4:4;2Sử Ký 16:12;Ma-thi-ơ 8:6,Ma-thi-ơ 9:2

Bịnh gan ruột 2Sử Ký 21:12-19

Bịnh lị Công vụ 28:8

Bịnh lác Phục truyền 28:27

Bịnh phù Phục truyền 28:22

Bịnh phung Lê-vi Ký 13:2;2Các vua 5:1

Bịnh tổn Lê-vi Ký 26:16

Bịnh trùng đục Công vụ 12:23

Câm Châm Ngôn 31:8;Ma-thi-ơ 9:32

Dịch hạch 2Sa-mu-ên 24:15,2Sa-mu-ên 24:21,2Sa-mu-ên 24:25

Đau đầu 2Các vua 4:18-20

Điếc Thi Thiên 38:13;Mác 7:32

Điên cuồng Ma-thi-ơ 4:24,Ma-thi-ơ 17:15

Ghẻ chốc Xuất Ê-díp-tô 9:10;Lu-ca 16:20

Ghẻ ngứa Phục truyền 28:27

Mụt ung 2Các vua 20:7

Gióp 29:15;Ma-thi-ơ 9:27

Nói ngọng Mác 7:32

Nhăn nhíu Gióp 16:8

Nóng lạnh Phục truyền 28:22

Ốm yếu Gióp 16:8,Gióp 19:20;Thi Thiên 102:23

Quỉ ám Ma-thi-ơ 15:22;Mác 5:15

Rét Lê-vi Ký 26:16;Ma-thi-ơ 8:14

Sự nắng cháy Phục truyền 28:22

Thủy thũng Lu-ca 14:2

Trĩ lậu Phục truyền 28:27;1Sa-mu-ên 5:6,1Sa-mu-ên 5:12

Vít sưng Ê-sai 1:6

Con trẻ hay bị bịnh tật 2Sa-mu-ên 12:15;1Các vua 17:17

Đức Chúa Trời:

Giáng bịnh tật Phục truyền 32:39;1Sa-mu-ên 12:15;Gióp 5:18;Công vụ 12:23

Cho phép Sa-tan dùng bịnh tật mà làm khổ người ta 1Sa-mu-ên 16:14-16;Gióp 2:6-7;Lu-ca 9:39,Lu-ca 13:16

Giáng bịnh tật để hình phạt tội lỗi Dân Số Ký 11:33;Lê-vi Ký 26:16;Phục truyền 28:15,Phục truyền 28:22,Phục truyền 28:59,Phục truyền 29:22,Phục truyền 29:25;2Sử Ký 21:12-15;Gióp 33:19-22;Thi Thiên 106:14-15;1Cô-rinh-tô 11:30

Dùng bịnh tật để sửa phạt kẻ ác Phục truyền 28:59-61;2Sử Ký 21:18;Giê-rê-mi 16:4;Xa-cha-ri 14:12

Chữa lành bịnh tật Xuất Ê-díp-tô 23:25;Phục truyền 32:39;2Các vua 20:5-7 và [dc Ê-sai 38:5,Ê-sai 38:9;Gióp 5:18;Thi Thiên 103:3,Thi Thiên 107:20

Hứa chữa lành bịnh tật Xuất Ê-díp-tô 23:25;2Các vua 20:5

Bằng lòng để tín đồ chịu khổ vì bịnh tật Gióp 2:5-6

Nâng đỡ tín đồ trong cơn bịnh tật Thi Thiên 41:3

Nhậm lời cầu nguyện của tín đồ trong cơn bịnh tật 2Các vua 20:5 và [dc Ê-sai 38:5;Thi Thiên 30:2,Thi Thiên 107:18-20

Gìn giữ tín đồ khỏi bịnh tật Xuất Ê-díp-tô 15:26;Phục truyền 7:15;Thi Thiên 91:6-7,Thi Thiên 91:10

Tỏ quyền phép và lòng thương xót để chữa lành bịnh tật Lu-ca 5:17;Phi-líp 2:27

Lắm khi bịnh tật rất:

Gớm ghê Thi Thiên 38:7,Thi Thiên 41:8

Đau đớn 2Sa-mu-ên 21:15;Gióp 33:19

Lâu ngày Giăng 5:5;Lu-ca 13:16

Nhiều thứ và phiền phức Phục truyền 28:60-61;Công vụ 28:8

Bịnh tật bất trị 2Sử Ký 21:18;Giê-rê-mi 14:19

Thầy thuốc kiếm thế chữa bịnh tật Giê-rê-mi 8:22;Ma-thi-ơ 9:12;Lu-ca 4:23

Thuốc để trị bịnh tật Châm Ngôn 17:22;Ê-sai 1:6

Xưa y-học rất bất toàn, nhiều bịnh tật trị không nổi Gióp 13:4;Mác 5:26

Nhiều khi người ta cầu khẩn Đức Chúa Trời chữa bịnh tật 2Sa-mu-ên 12:16;2Các vua 20:1-3;Thi Thiên 6:2;Gia-cơ 5:14

Hễ bị bịnh tật mà không nhờ Đức Chúa Trời chữa thì bị trách móc 2Sử Ký 16:12

Christ đã chữa lành bịnh tật Ma-thi-ơ 4:23,Ma-thi-ơ 8:16,Ma-thi-ơ 9:35,Ma-thi-ơ 14:14;Mác 1:34;Lu-ca 4:40,Lu-ca 9:11

Christ chữa lành bịnh tật:

Khi đối diện Mác 1:31;Lu-ca 4:39

Có lúc cách mặt Ma-thi-ơ 8:13,Ma-thi-ơ 15:28;Mác 7:29-30;Giăng 4:50,Giăng 4:53;Lu-ca 7:10

Bởi đặt tay Mác 6:5,Mác 8:23;Lu-ca 13:13

Bởi rờ đến người bịnh Ma-thi-ơ 8:3,Ma-thi-ơ 9:29-30;Lu-ca 22:51

Bởi bịnh nhơn rờ đến áo Ngài Ma-thi-ơ 9:20-22,Ma-thi-ơ 14:36;Mác 5:27-29,Mác 6:56;Lu-ca 8:44

Bởi lời phán của Ngài Ma-thi-ơ 8:8,Ma-thi-ơ 8:13,Ma-thi-ơ 9:6,Ma-thi-ơ 12:13;Mác 3:5;Lu-ca 5:24,Lu-ca 7:7,Lu-ca 7:10

Đức tin đến Chúa Jêsus-Christ rất cần yếu cho kẻ bịnh tật được chữa lành Ma-thi-ơ 8:13,Ma-thi-ơ 9:28-29;Mác 5:34,Mác 9:23-24,Mác 10:52;Lu-ca 5:20,Lu-ca 8:50;Công vụ 14:9

Sứ đồ nhận được quyền năng để chữa lành bịnh tật Ma-thi-ơ 10:1;Mác 16:18;Lu-ca 9:1,Lu-ca 10:9;Công vụ 5:15,Công vụ 19:12;1Cô-rinh-tô 12:9,1Cô-rinh-tô 12:28

Tín đồ:

Phải nhẫn nại trong cơn bịnh tật Gióp 2:10

Cầu xin Chúa chữa lành bịnh tật 1Các vua 8:37-392Sử Ký 6:28-30;2Các vua 20:2-3Ê-sai 38:2-3;Thi Thiên 6:2;Giê-rê-mi 17:14

Nhờ Đức Chúa Trời chữa lành bịnh tật Ê-sai 38:16

Bị bịnh tật phải cầu trưởng lão của Hội Thánh xức dầu cho Mác 6:13;Gia-cơ 5:14

Cảm tạ Đức Chúa Trời vì Ngài chữa lành bịnh tật Thi Thiên 103:1,Thi Thiên 103:3;Ê-sai 38:20;Lu-ca 17:15;Công vụ 3:8

Phải thăm viếng kẻ bị bịnh tật Ma-thi-ơ 25:36;Công vụ 28:8

Hãy cảm thương những kẻ bịnh tật Thi Thiên 35:13

Phải cầu nguyện cho những kẻ bị bịnh tật Công vụ 28:8;Gia-cơ 5:14-15

Bịnh tật thường là hậu quả của sự buông tuồng và sự ăn chơi vô độ Châm Ngôn 5:11;Ô-sê 7:5

Loài người thường không có phương pháp riêng để chữa lành bịnh tật Phục truyền 28:27;2Sử Ký 21:18;Mác 5:26;Lu-ca 8:43

Kẻ gian ác:

Không tìm kiếm Đức Chúa Trời trong cơn bịnh tật 2Sử Ký 16:12;2Các vua 1:2

Không thăm viếng kẻ bị bịnh tật Ma-thi-ơ 25:43

Xưa kẻ bị bịnh tật được nằm tại đường phố để khách qua đường giúp đỡ Mác 6:56;Công vụ 5:15

Bịnh tật làm hình bóng về tội lỗi Ê-sai 1:6;Giê-rê-mi 8:22,Giê-rê-mi 30:12;Ê-xê-chiên 34:4;Ma-thi-ơ 9:12

Gương chứng về kẻ bịnh tật:

A-bi-mê-léc Sáng Thế Ký 20:17

Dân Y-sơ-ra-ên Dân Số Ký 11:33;Thi Thiên 106:14-15;Giê-rê-mi 16:4

Dân Phi-li-tin 1Sa-mu-ên 5:9-12

Đầy tớ Ê-díp-tô 1Sa-mu-ên 30:13

Con cháu vua Đa-vít 2Sa-mu-ên 12:15

A-cha-xia 2Các vua 1:2-4

Na-a-man 2Các vua 5:1,2Các vua 5:14

Ghê-ha-xi 2Các vua 5:27

Bên-ha-đát 2Các vua 8:7-10

A-xa-ria 2Các vua 15:5

Ô-xia 2Sử Ký 26:21

Ê-xê-chia 2Các vua 20:1-7;Ê-sai 38:5

A-sa 2Sử Ký 16:12 và [dc 1Các vua 15:23

Giô-ram 2Sử Ký 21:15,2Sử Ký 21:18-19

Giop Gióp 2:7

Đa-vít Thi Thiên 38:7

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 8:27

Bà gia Si-môn Ma-thi-ơ 8:14;Mác 1:30;Lu-ca 4:38

La-xa-rơ Giăng 11:1

Ê-nê Công vụ 9:33

Cha của Búp-li-u Công vụ 28:8

Ép-ba-phô-đích Phi-líp 2:25-27

Trô-phim 2Ti-mô-thê 4:20