Tìm kiếm

Tra Từ

MƯỜI ĐIỀU RĂN

Mười điều răn do chánh Đức Chúa Trời tuyên bố Xuất 20:1; Phục truyền 5:4, 22
Tay của Đức Chúa Trời ghi chép mười điều răn Xuất 24:12; 31:18; 32:16; 34:1, 28; Phục truyền 4:13; 5:22; 9:10; 10:4
Mười điều răn được chép trong các sách nầy Xuất 20:3-17; Phục truyền 5:7-21; Ma-thi-ơ 19:18-19; Mác 10:19; Lu-ca 18:20; Rô-ma 13:9
Jêsus Christ tóm tắt mười điều răn lại Mat 22:37-40; Mác 12:29-31
Jêsus Christ giải nghĩa thuộc linh của mười điều răn Ma-thi-ơ 5:21-48; 7:12; 15:4-6; Mác 7:6-13; 10:3-9
Luật của mười điều răn là thuộc linh Mat 5:28; Rô-ma 7:14; 1 Giăng 3:15
Điều răn thứ nhứt trong hai điều răn lớn hơn hết Phục truyền 6:5; Ma-thi-ơ 22:37-38; Mác 12:29-30; Lu-ca 10:27
Điều răn thứ nhì trong hai điều răn lớn hơn hết Lê 19:18; Mat 22:39; Mác 12:31; Lu-ca 10:27b; Rô-ma 13:9; Ga-la-ti 5:14; Gia-cơ 2:8