Tìm kiếm

Tra Từ

MUỐI

Muối tốt và hữu ích Mác 9:50

Dùng muối để:
Nêm đồ ăn Gióp 6:6
Nêm của lễ Lê-vi 2:13; Ê-xê-chiên 43:24
Lập giao ước Dân số 18:19; 2 Sử ký 13:5
Xát con đỏ mới sanh Êxê 16:4
Ăn muối của kẻ khác làm cho mình kết bạn cùng kẻ ấy Exơ 4:14
Muối mất mặn vô ích Mat 5:13; Mác 9:50

Tìm được muối:
Trong hầm Sô-phô-ni 2:9
Trong mạch nước Gia 3:12
Gần biển chết (biển mặn) Dân 34:12; Phục 3:17
Chỗ nào có muối thường bị khô khan son sẻ Giê 17:6; Ê-xê-chiên 47:11
Trũng muối có danh tiếng về các sự thắng trận IISa 8:13; 2 Các vua 14:7; 1 Sử ký 18:12

Phép lạ can thiệp đến muối:
Vợ Lót trở nên một tượng muối Sáng 19:26
Tiên tri Ê-li-sê chữa lành nước độc bởi sự bỏ muối vào 2 Các vua 2:21
Sự rắc muối ở nơi nào làm dấu hiệu nơi ấy bị bỏ hoang vu luôn luôn Các quan xét 9:45
Dâng nhiều muối cho dân Giu-đa sau khi họ ở Ba-by-lôn về Exơ 6:9; 7:21-22

Muối làm ví dụ về:
Tín đồ Ma-thi-ơ 5:13
Ơn trong lòng Mác 9:50
Sự khôn ngoan trong lời nói Cô-lô-se 4:6
Tín đồ không có ơn (không có muối) Mat 5:13; Mác 9:50
Chỗ khô khan và hoang vu (hầm muối) Sô-phô-ni 2:9
Sửa soạn chốn hư mất cho kẻ ác (bị muối bằng lửa) Mác 9:49