Tìm kiếm

Tra Từ

MÙA MÀNG

Mùa màng là kỳ người ta gặt hái hoa quả của đất Mác 4:29
Hễ trái đất còn, mùa màng sẽ không dứt Sáng 8:22

Mùa màng gọi là:
Các tuần lễ nhứt định về mùa gặt Giê 5:24
Mùa gặt 2 Sa-mu-ên 23:13; Giê-rê-mi 50:16
Khi gần đến mùa màng thì đồng ruộng úa vàng cả Giăng 4:35
Mùa màng lúa mạch gần lễ Vượt qua Lê 23:6, 10; Ru-tơ 1:22
Mùa màng lúa mì gần lễ Ngũ tuần Xuất 34:22; ISa 12:17
Cả đờn ông đờn bà đều giúp việc mùa màng Ru-tơ 2:8-9

Những người làm việc mùa màng gọi là:
Con gặt Ru-tơ 2:4; Thi thiên 129:7; Ê-sai 17:5; Ma-thi-ơ 9:37
Kẻ bó lúa Sáng thế 37:7; Thi thiên 129:7

Con gặt của mùa màng:
Ăn cơm của chủ ruộng trong khi gặt Ru 2:14
Lãnh tiền công Giăng 4:36
Bị chủ ruộng ăn gian tiền công Gia 5:4
Phải có mưa đầu mùa và mưa cuối mùa thì mùa màng mới đúng Giê-rê-mi 5:24; A-mốt 4:7
Cần phải bền lòng mà chờ đợi mùa màng Gia 5:7
Không nên khởi sự gặt mùa màng trước khi dâng của lễ đầu mùa Lê-vi 23:10, 14
Mùa màng là kỳ vui mừng lớn Thi 126:6; Ê-sai 9:2
Nhằm năm Sa-bát không gặt mùa màng Lê 25:5
Nhằm năm Hân hỉ cũng không gặt mùa màng Lê 25:11-12
Trong lúc mùa màng ngày sa-bát cũng phải nghỉ Xuất 34:21
Luật dự bị cho kẻ nghèo trong mùa màng Lê 19:9-10; 23:22; Phục truyền 24:19

Sự mất mùa màng:
Tại hạn hán A-mốt 4:7
Tại cào cào cắn phá Giôên 1:4
Có khi liên tiếp mấy năm trường Sáng 45:5
Vốn một cớ buồn bã lớn cho dân Ês 16:9; Giô-ên 1:11
Xảy đến vì cớ tội của dân Ês 17:10-11
Ai làm biếng nhác trong mùa màng bị thiệt hại Châm 10:5
Sa-mu-ên khiến cho có sự sấm sét siêu nhiên nhằm lúc mùa màng 1 Sa-mu-ên 12:17-18
Ơn Đức Chúa Trời giống như mây ngút trong lúc mùa màng Ê-sai 18:4
Sự trung tín của sứ giả giống như tuyết mát mẻ cho chủ nhằm mùa màng Châm ngôn 25:13
Sự vinh hiển cho kẻ ngu muội không xứng đáng hơn cơn mưa nhằm mùa màng Châm ngôn 26:1

Mùa màng làm ví dụ về:
Buổi cứu rỗi Giê-rê-mi 8:20
Tận thế Ma-thi-ơ 13:30, 39
Lúc có nhiều người sẵn sàng nhận lãnh Tin Lành Mat 9:37-38; Giăng 4:35
Cơn đoán xét Giê-rê-mi 51:33; Ô-sê 6:11
Cơn thạnh nộ Đức Chúa Trời sẵn đổ xuống Giôên 3:13; Khải huyền 14:15