Tìm kiếm

Tra Từ

MƯA

Mưa do đám mây ngưng tụ mà ra Gióp 36:27-28; Thi thiên 77:17; Truyền đạo 11:3

Đức Chúa Trời:
Định luật cho mưa Gióp 28:26
Sắm sửa mưa Thi thiên 147:8
Ban mưa xuống Gióp 5:10
Ban mưa phải thời Giôên 2:23
Giáng phước bằng mưa Công 14:17
Nhờ sự ban mưa mà bày tỏ sự cực đại của Ngài Gióp 36:26-27
Làm mưa cho kẻ công bình luôn với kẻ độc ác Mat 5:45
Ta nên ngợi khen Đức Chúa Trời vì ban cho mưa Thi 147:7-8
Ta nên kính sợ Đức Chúa Trời vì ban cho mưa Giê 5:24
Hình tượng không có quyền gì vì không thể nào làm cho có mưa Giê-rê-mi 14:22
Lúc ban đầu không có mưa trên đất Sáng 2:5
Trong xứ Ê-díp-tô mưa ít lắm Phục 11:10; Xa 14:18
Trong xứ Ca-na-an có mưa đượm nhuần Phục 11:11

Mục đích của mưa là làm cho:
Tươi lại trái đất Thi 68:9; 72:6
Đất sanh bông trái Hêb 6:7
Chúa hứa ban mưa thuận thì cho kẻ nào vâng giữ theo điều răn Ngài Lê-vi 26:4; Phục truyền 11:14; Ê-xê-chiên 34:26-27
Lắm khi không có mưa vì dân sự phạm tội Phục 11:17; Giê 3:3; 5:24-25; A-mốt 4:7

Không có mưa thì:
Đất nẻ Giê-rê-mi 14:4
Các khe bị khô 1 Các vua 17:7
Sanh nạn đói kém ICác 18:1-2
Phải cầu nguyện mới có mưa ICác 8:35-36; Gia-cơ 5:18
Trong đời tiên tri Ê-li Đức Chúa Trời không mưa trong ba năm sáu tháng 1 Các vua 17:1; Gia-cơ 5:17

Những thứ mưa gọi là:
Mưa lớn Exơ 10:9; Gióp 37:6; Thi thiên 68:9
Mưa dầm Ê-xê-chiên 38:22
Mưa quét sạch Châm ngôn 28:3
Mưa mây Gióp 37:6
Mưa đầu mùa (mùa thu) là mưa sau mùa gặt hái đặng dọn đất cho mùa gieo Phục truyền 11:14; Giê-rê-mi 5:24
Mưa cuối mùa (mùa xuân) là mưa trước mùa gặt hái Giô-ên 2:23; Xa-cha-ri 10:1
Lắm khi mưa thấy trên trời có mống Sáng 9:14Ê-xê-chiên 1:28
Sau cơn mưa lắm khi lại nắng IISa 23:4
Khi thấy phương tây kéo mây thì chứng rằng sắp có mưa xuống 1 Các vua 18:44; Lu-ca 12:54
Gió bắc sanh ra mưa Châm 25:23
Mưa trong mùa gặt là sự bất thường Châm 26:1
Sấm sét thường theo mưa ISa 12:17-18; Thi thiên 135:7
Bão gió thường cặp theo mưa Mat 7:25, 27

Những cơn mưa phi thường:
Lúc nước lụt Sáng thế 7:4, 12
Tai họa mưa trong xứ Ê-díp-tô Xuất 9:18, 23
Nhằm mùa gặt lúa mì trong đời Sa-mu-ên ISa 12:17-18
Sau cơn hạn hán trong đời trị vì vua A-háp ICác 18:45
Sau khi dân Y-sơ-ra-ên ở Ba-by-lôn về Exơ 10:9, 13
Ở phương đông mưa thường ngăn trở sự đi đường ICác 18:44; Ê-sai 4:6
Mưa lắm khi phá hủy nhà cửa v.v... Êxê 13:13-15; Ma-thi-ơ 7:27

Mưa làm ví dụ về:
Lời của Đức Chúa Trời Ês 55:10-11
Đạo của kẻ truyền trung tín Phục 32:2
Christ ban ơn Thi thiên 72:6; Ô-sê 6:3
Phước thuộc linh Thi 68:9; 84:6; Ê-xê-chiên 34:26
Sự công bình Ô-sê 10:12
Sự đoán phạt của Đức Chúa Trời (mưa làm phá hại) Ê-xê-chiên 38:22 cũng xem Gióp 20:23; Thi thiên 11:6
Người nghèo hiếp kẻ khó khăn (mưa phá hại) Châm 28:3