Tìm kiếm

Tra Từ

BINH-KHÍ, Các thứ

BINH-KHÍ, Các thứ

Các thứ binh khí chế tạo bằng sắt và đồng Gióp 20:24; 1 Sa-mu-ên 17:5-6

Các thứ binh khí dùng để tranh đấu là:

Gươm Các quan xét 20:15; Ê-xê-chiên 32:27

Gươm hai lưỡi Các quan xét 3:16, 21-22; Thi thiên 149:6; Châm ngôn 5:4

Giáo 1 Sa-mu-ên 18:10-11; 26:7; 2 Sử ký 18:14; Giê-rê-mi 50:41

Búa Giê-rê-mi 51:20; Ê-xê-chiên 26:9

Cung và tên Sáng thế 48:22; 1 Các vua 22:34

Trành ném đá 1 Sa-mu-ên 17:50; 2 Các vua 3:25

Gậy Ma-thi-ơ 26:47

Các thứ binh khí gọi là:

Binh khí 2 Sa-mu-ên 1:27

Binh khí dự bị cho chiến tranh 1 Sử ký 12:33, 37

Khí giới làm chết Thi thiên 7:13

Các thứ binh khí hộ thân là:

Mão đồng 1 Sa-mu-ên 17:5, 38; 2 Sử ký 26:14

Áo giáp 1 Sa-mu-ên 17:5, 38; Giê-rê-mi 46:4; Khải huyền 9:9

Đai lưng 1 Sa-mu-ên 18:4; 2 Sa-mu-ên 18:11

Cây lao đồng 1 Sa-mu-ên 17:6

Ủng đồng 1 Sa-mu-ên 17:6

Khiên 1 Các vua 10:16-17; 14:26-27; 1 Sử ký 5:18

Thuẫn Ê-xê-chiên 26:8

Các thứ binh khí dùng khi vây hãm thành là:

Máy phá thành 2 Sa-mu-ên 20:15; Ê-xê-chiên 4:2; 21:27

Máy bắn đá và tên 2 Sử ký 26:15

Người ta không thường mang các thứ binh khí theo 1 Sa-mu-ên 21:8

Khi có lịnh truyền liền mang các thứ binh khí Ê-sai 8:9; Giê-rê-mi 46:3-4

Người ta hay cất trại cơ khí đặng chứa các thứ binh khí 2 Các vua 20:13; Nhã ca 4:4

Người ta hay chế nhiều thứ binh khí 2 Sử ký 32:5

Cá nhơn dự bị các thứ binh khí 1 Sử ký 12:33, 37

Các vua hay sắm sửa các thứ binh khí nhiều 2 Sử ký 11:12; 26:14

Lắm khi dân đầu hàng dùng các thứ binh khí tiến cống cho vua đã chinh phục họ 1 Các vua 10:25

Trước khi dùng các thứ binh khí thì phải:

Mặc thử 1 Sa-mu-ên 17:39

Mài cho nhọn Giê-rê-mi 46:4; Ê-xê-chiên 21:14-16

Thoa dầu Ê-sai 21:5

Người đi đánh giặc thường dùng kẻ vác các thứ binh khí cho mình Các quan xét 9:54; 1 Sa-mu-ên 14:1; 16:21

Có khi người treo các thứ binh khí lên vách thành Ê-xê-chiên 27:10-11

Các thứ binh khí của quân lính bị bắt:

Bị lột sạch 2 Sa-mu-ên 2:21; Lu-ca 11:22

Người đắc thắng có khi giữ làm kỷ niệm 1 Sa-mu-ên 17:54

Có khi đem thiêu đốt Ê-xê-chiên 39:9-10

Dân bị chinh phục thường bị thâu hết các thứ binh khí phòng họ làm phản Các quan xét 5:8; 1 Sa-mu-ên 13:19-22

Sự khôn ngoan trổi hơn các thứ binh khí Truyền đạo 9:18

Các thứ binh khí làm ví dụ về:

Binh khí thuộc linh Rô-ma 13:12; IICô 6:7; 10:4; Ê-phê-sô 6:11-14, 17; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:8

Thạnh nộ của Đức Chúa Trời Ê-sai 13:5; Giê-rê-mi 50:25