Tìm kiếm

Tra Từ

MÊ-ĐÔ-BA-TƯ, NƯỚC (Medo-Perse)

Nước Mê-đô-ba-tư chạy từ Ấn-độ đến Ê-thi-ô-bi Êxơ 1:1
Dân sự nước Mê-đô-ba-tư là hậu tự của Ê-lam Sáng 10:22

Ví dụ về nước Mê-đô-ba-tư:
Phần bằng bạc của pho tượng Nê-bu-cát-nết-sa Đa 2:32, 39
Con gấu Đa-ni-ên 7:5
Con chiên đực có hai sừng Đa-ni-ên 8:3, 20
Su-sơ là kinh đô của nước Mê-đô-ba-tư Êxơ 1:2; 8:15
Éc-ba-tan là thành quan hệ nhứt của nước Mê-đô-ba-tư Exơ 6:2
Nước Mê-đô-ba-tư chia ra làm nhiều tỉnh Êxơ 1:1; Đa-ni-ên 6:1
Luật nước Mê-đô-ba-tư không thay đổi được Đa 6:12, 15
Các vua nước Mê-đô-ba-tư có quyền thống nhứt Êxơ 3:8, 11; 7:9

Những vua nước Mê-đô-ba-tư Kinh Thánh nói đến là:
Si-ru Exơ 1:1; Ê-sai 45:1
A-suê-ru hay là Cambyse Exơ 4:6
Ạt-ta-xét-xe Smerdis (kẻ chiếm vị) Exơ 4:7
Đa-ri-út, người Mê-đi Đa 5:31
Đa-ri-út Hystaspe Exơ 6:1
Xerxès (Vua thứ tư) Đa 11:2
Ạt-ta-xét-xe Longimanus (Longue-main) hay là A-suê-ru Exơ 6:14; 7:1; Ê-xơ-tê 1:1

Vua nước Mê-đô-ba-tư:
Gọi là vua A-si-ri Exơ 6:22
Gọi là vua Ba-by-lôn Nê 13:6
Gọi là vua của các vua Exơ 7:12
Ở trong Su-sơ là kinh đô Êxơ 1:2; 8:14
Rất giàu có Ê-xơ-tê 1:4
Đại triều thần rất sung sướng Êxơ 1:3, 5, 7
Cầm phủ việt trong tay Êxơ 5:2
Xử tử mọi người đến mình mà không được phép Êxơ 4:11, 16
Có danh là khôn ngoan Êxơ 1:13; Ma-thi-ơ 2:1
Dân nước Mê-đô-ba-tư có tánh hiếu chiến Êxê 27:10; 38:5
Phong tục của nước Mê-đô-ba-tư Êxơ 1:8; 2:12-13
Vua nước Mê-đô-ba-tư đánh lấy Ba-by-lôn Đa 5:30-31
Nhờ vua nước Mê-đô-ba-tư dân Giu-đa được giải phóng khỏi làm phu tù tại Ba-by-lôn 2 Sử ký 36:20, 22-23; Exơ 1:1-4

Lời tiên tri về nước Mê-đô-ba-tư:
Sức chinh phục Đa-ni-ên 8:4
Sự chinh phục Ba-by-lôn Ês 21:1-2; Đa-ni-ên 5:28
Sự phóng thích dân Giu-đa Ês 44:28; 45:1-4
Vua Gơ-réc xâm phạm nước Mê-đô-ba-tư nhằm đời trị vì Xerxès Đa-ni-ên 11:2
Sự đánh đổ bởi vua A-léc-xan-đơ Đa-ni-ên 8:6-7; 11:3