Tìm kiếm

Tra Từ

MÂY, ĐÁM

Đám mây kéo lên từ biển ICác 18:44; Amốt 9:6
Đám mây là áo xống của biển Gióp 38:9

Đức Chúa Trời:
Làm kiên cố các đám mây Châm 8:28
Làm cho đám mây cân bình trong nơi không trung Gióp 37:16
Sắp đặt đám mây Gióp 37:15
Góp đám mây trên mặt đất Sáng 9:14
Ém nước trong đám mây Gióp 26:8; 37:11
Trải đám mây ra Gióp 26:9
Giăng đám mây ra Gióp 37:11
Đức Chúa Trời tỏ ra quyền năng và khôn ngoan Ngài trong khi kéo đám mây trên bầu trời Thi thiên 135:6-7; 147:5, 8; Giê-rê-mi 10:13; 51:16
Đức Chúa Trời tỏ ra quyền năng và khôn ngoan Ngài khi Ngài làm nước đặc trong đám mây Gióp 36:27-28; 37:10-11
Đám mây làm sáng danh Đức Chúa Trời Thi 148:4

Đám mây gọi là:
Đám mây trên trời Đa 7:13; Ma-thi-ơ 24:30
Đập trên trời Sáng thế 7:11
Cửa sổ trên trời Ês 24:18
Bình nước của các từng trời Gióp 38:38
Phòng cao của Đức Chúa Trời Thi 104:3, 13
Nước ở trên khoảng không Sáng 1:7
Bụi dưới chân Đức Chúa Trời Na-hum 1:3

Những thứ đám mây gọi là mây:
Trắng Khải huyền 14:14
Chớp nhoáng Gióp 37:11; Xa-cha-ri 10:1
Mịt mịt Gióp 22:14
Che đen 1 Các vua 18:45
Mau kíp Ê-sai 19:1
Lớn Ê-xê-chiên 1:4
Nhỏ 1 Các vua 18:44
Trời thường được đám mây bao phủ Thi 147:8
Đám mây bao bọc mặt trời Êxê 32:7
Đám mây thường bị gió đưa đi mất Ôs 13:3

Đám mây có ích để:
Xuống mưa Các quan xét 5:4; Thi thiên 104:13-14
Xuống sương móc Châm 3:20
Làm cho mát Ê-sai 25:5
Đám mây từ phương tây nổi lên thì mưa Lu 12:54
Đám mây nhỏ cũng có thể kéo cơn mưa to đến ICác 18:44-45
Sự chớp nhoáng và sấm sét từ đám mây mà ra Thi 77:17-18
Vòng mống ở trên từng đám mây Sáng 9:13-14
Có khi đám mây giáng họa xuống Sáng 7:11-12; Gióp 37:13; Thi thiên 77:17

Loài người:
Không hiểu cách đám mây giăng Gióp 36:29
Không hiểu cách Đức Chúa Trời sắp đặt đám mây Gióp 37:15
Không biết cách Đức Chúa Trời cân bình đám mây Gióp 37:16
Không thể đếm đám mây được Gióp 38:37
Chẳng có thể khiến cho đám mây mưa xuống Gióp 38:34

Đám mây làm ví dụ về:
Đám dân đông đúc Ês 60:8; Hê-bơ-rơ 12:1
Đạo quân thù nghịch Giê 4:13; Ê-xê-chiên 38:9, 16
Tội lỗi loài người Ês 44:22
Sự đoán phạt của Đức Chúa Trời Ca thương 2:1; Ê-xê-chiên 30:3; 34:12; Giô-ên 2:2
Sự không thể dò xét thấu đáo nổi của Đức Chúa Trời 2 Sa-mu-ên 22:12; Thi thiên 97:2; Ê-xê-chiên 1:4
Quyền năng oai nghi của Đức Chúa Trời Thi 104:3; Ês 19:1
Sự nhơn từ và thạnh vượng của kẻ ác Ô-sê 6:4; 13:3
Giáo sư giả dối (không nước) Giu 1:12
Giáo sư giả dối (đám mây bị luồng gió mạnh đưa đi) 2 Phi-e-rơ 2:17
Kẻ khoe khoang giả dối (mây không mưa) Châm 25:14
Vua chúa cai trị công bình (Sớm mai không mây) IISa 23:3-4
Ân điển của vua chúa (mây dẫn mưa muộn) Châm 16:15