Tìm kiếm

Tra Từ

MA-XÊ-ĐOAN (ĐẾ QUỐC, Hi-lạp)

Ma-xê-đoan gọi là nước Đa 11:2

Ví dụ về Ma-xê-đoan là:
Phần bằng đồng trong pho tượng của Nê-bu-cát-nết-sa Đa-ni-ên 2:32, 39
Con beo có bốn cánh và bốn đầu Đa-ni-ên 7:6, 17
Con dê đực có sừng mọc giữa hai con mắt Đa-ni-ên 8:5, 21
Phi-líp là thành thứ nhứt của Ma-xê-đoan Công 16:12

Lời dự ngôn về Ma-xê-đoan:
Sự chinh phục nước Mê-đô Ba-tư Đa-ni-ên 8:6-7; 11:2-3
Sự cường thạnh và vinh hiển của A-léc-xan-đơ, vua chót của Ma-xê-đoan Đa-ni-ên 8:8; 11:3
Bị chia ra làm bốn nước 8:8, 22
Bốn nước ấy có vua lạ cai trị Đa 11:4
Lịch sử của bốn nước ấy Đa 11:4, 29
Cái sừng nhỏ từ một trong bốn phần Ma-xê-đoan mà ra Đa-ni-ên 8:8-12, 23-25
Sự truyền Tin Lành tại xứ Ma-xê-đoan Công 16:9-10
Sự rộng rãi của Hội Thánh xứ Ma-xê-đoan IICô 8:1-5