Tìm kiếm

Tra Từ

MẶT TRỜI

Mặt-trời gọi là vì sáng lớn hơn Sáng 1:16

Đức Chúa Trời:
Dựng nên mặt trời Sáng 1:14, 16; Thi thiên 74:16
Đặt Mặt trời trong khoảng không Sáng 1:17
Định cho mặt trời cai trị ban ngày Sáng 1:16; Thi thiên 136:8; Giê-rê-mi 31:35
Định cho mặt trời phân ra thì tiết, ngày và năm Sáng 1:14
Hành quyền thống trị trên mặt trời Gióp 9:7
Khiến mặt trời mọc lên soi kẻ dữ cùng kẻ lành Mat 5:45
Khiến cho mặt trời biết giờ lặn Thi 104:19
Mặt trời được dựng nên để ngợi khen Đức Chúa Trời Thi thiên 148:3
Ám chỉ về sự chói lọi rực rỡ của mặt trời lúc mới mọc Các quan xét 5:31; 2 Sa-mu-ên 23:4
Ám chỉ về sự tinh minh của ánh sáng mặt trời Nhã 6:10
Mặt trời tỉ với tân lang ra khỏi phòng huê chúc Thi 19:5
Mặt trời tỉ với dõng sĩ chạy đua Thi 19:5
Mặt trời chiếu và nóng khắp trái đất Thi 19:6

Ánh sáng của mặt trời:
Êm dịu cho loài người Truyền 11:7
Làm cho hoa quả chín Phục 33:14
Làm cho có vật bị tan chảy Xuất 16:21
Làm khô héo cỏ rau Mác 4:6; Gia-cơ 1:11
Khiến da nám đen Nhã 1:6
Lắm khi làm hại mạng sống loài người IICác 4:18-20; Thi thiên 121:6; Ê-sai 49:10
Soi vào đồ trắc ảnh để chỉ tỏ thì giờ của ngày IICác 20:9

Dân Giu-đa:
Kể ngày từ khi mặt trời mọc Sáng 19:23-24, 27-28; Các quan xét 9:33
Kể đêm từ khi mặt trời lặn Sáng 28:11; Phục 24:13; Mác 1:32
Gọi đông là "hướng mặt trời mọc" Dân 21:11; Phục 4:41, 47; Giô-suê 12:1
Gọi tây là "hướng mặt trời lặn" Giô-suê 1:4
Gọi cả trái đất là "từ phía mặt trời mọc đến phía mặt trời lặn" Thi thiên 50:1; 113:3; Ê-sai 45:6
Làm những trụ thờ để thờ mặt trời IISử 14:5; 34:4
Dâng ngựa và xe cho mặt trời IICác 23:11
Thờ mặt trời 2 Các vua 23:5; Giê-rê-mi 8:2
Kẻ thờ mặt trời đều xây mặt về hướng đông mà thờ lạy Ê-xê-chiên 8:16

Những phép lạ can thiệp đến mặt trời:
Mặt trời dừng lại trọn một ngày tại trũng A-gia-lôn Giô-suê 10:12-13
Bóng nơi trắc ảnh lùi lại mười độ IICác 20:11
Mặt trời bị tối tăm lúc Chúa Jêsus bị đóng đinh Lu 23:44-45

Mặt trời làm hình bóng và ví dụ về:
Ân điển của Đức Chúa Trời Thi 84:11
Sự tái lâm của Christ Mal 4:2
Sự vinh hiển của Christ Mat 17:2; Khải huyền 1:16; 10:1
Kẻ cầm quyền cai trị Sáng 37:9; Ê-sai 13:10
Sự tinh sạch của Hội Thánh (giống sự quang minh của mặt trời) Nhã ca 6:10
Sự vinh hiển tương lai của Hội Thánh (chói rạng như mặt trời) Đa-ni-ên 12:3 sánh với Ma-thi-ơ 13:43
Sự đắc thắng khải hoàn của Hội Thánh (như mặt trời thắng hơn sự lạnh và sự tối) Các quan xét 5:31
Sự tai nạn lớn (mặt trời bị tối tăm) Êxê 32:7; Giô-ên 2:10, 31; Ma-thi-ơ 24:29; Khải huyền 9:2
Sự bị phá hủy sớm (mặt trời lặn trưa) Giê 15:9; A-mốt 8:9
Phước hạnh đời đời (mặt trời không lặn nữa) Ês 60:20
Sự sỉ nhục tỏ tường (tại bạch nhựt) IISa 12:11-12; Giê-rê-mi 8:2