Tìm kiếm

Tra Từ

MẬT ONG

Mật ong bởi Đức Chúa Trời ban cho Thi 81:16; Êxê 16:19
Mật ong do con ong làm ra Quan 14:8

Có thể tìm được mật ong trong:
Hòn đá Phục truyền 32:13; Thi thiên 81:16
Trong rừng 1 Sa-mu-ên 14:25-26; Giê-rê-mi 41:8
Thây con thú Các quan xét 14:18
Mật ong rất ngọt Quan 14:18
Mật ong trong tàng ngọt và quí giá hơn hết Châm 16:24; 24:13

Có nhiều mật ong trong:
Xứ Ê-díp-tô Dân số 16:13
Xứ A-sy-ri 2 Các vua 18:32
Xứ Ca-na-an Xuất Ê-díp-tô 3:8; Lê-vi 20:24; Phục truyền 8:8
Mật ong là đồ ăn rất ngon Châm 24:13
Khi ăn mật ong phải ăn vừa phải Châm 25:16, 27
Kẻ no nê rồi lấy làm chán mật ong Châm 27:7

Người ta hay ăn mật ong:
Ăn không 1 Sa-mu-ên 14:25-26, 29
Với tàng Nhã ca 5:1
Với sữa Nhã ca 4:11
Với mỡ sữa Ê-sai 7:15, 22
Với châu chấu Ma-thi-ơ 3:4; Mác 1:6
Pha với bột mì Xuất Ê-díp-tô 16:31; Ê-xê-chiên 16:13
Không nên dâng mật ong với của lễ nào hết Lê 2:11
Dân sự thường dâng mật ong đầu mùa cho Đức Chúa Trời 2 Sử ký 31:5
Người ta thường dùng làm quà biếu nhau Sáng 43:11; ICác 14:3
Xứ Ca-na-an hay xuất cảng mật ong Êxê 27:17

Mật ong làm ví dụ về:
Lời của Đức Chúa Trời Thi 19:10; 119:103
Sự khôn ngoan Châm ngôn 24:13-14
Lời nói thanh sạch của tín đồ Nhã 4:11
Lời lành Châm ngôn 16:24
Môi của dâm phụ Châm 5:3