Tìm kiếm

Tra Từ

MA-QUỈ

Ma-quỉ:
Phạm tội cùng Đức Chúa Trời IGiăng 3:8
Là đầu đảng của bọn thiên sứ sa ngã Khải 12:7-9
Bị xô đuổi xuống khỏi trời cùng quỉ sứ khác Ês 14:12; Lu 10:18; Khải 12:8-9
Là vua chúa của thế gian nầy Giăng 12:31; 14:30; 16:11
Cầm quyền sự chết Hêb 2:14
Là kẻ gây nên sự sa ngã của loài người Sáng 3:1-6, 13, 24; IICô 11:3
Ngăn cản công việc của Đức Chúa Trời Xa-cha-ri 3:1; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:18; Giu-đe 1:9; Khải huyền 12:7
Ngăn trở Tin Lành Mat 13:19, 39; Mác 4:15; Lu-ca 8:12; IICô 4:4
Dỗ dành thiên hạ Khải 12:9; 20:3
Làm những phép lạ dối giả IITê 2:9; Khải huyền 16:14
Có thể biến ra hình của thiên sứ sáng láng IICô 11:14
Đảo ngược nghĩa Kinh Thánh Mat 4:6; Lu-ca 4:10-11Thi thiên 91:11-12
Là kẻ gây nên sự chối bỏ đạo IITê 2:9-10; 1 Ti-mô-thê 4:1
Làm cho người đời bị đau đớn khốn khổ Ês 14:12, 16-20; Ma-thi-ơ 15:22; Mác 1:26; 5:2-5; 9:17-26; Lu-ca 13:11, 16; ICô 5:5; Khải huyền 12:12
Có cám dỗ Jêsus Christ Mat 4:1-11; Mác 1:13; Lu-ca 4:2-13

Bổn tánh của ma-quỉ vốn:
Kiêu ngạo Ê-sai 14:12-14; Ma-thi-ơ 4:9; Lu-ca 4:6-7; 1 Ti-mô-thê 3:6
Hung bạo Lu-ca 8:29; 9:39, 42; 1 Phi-e-rơ 5:8
Sát nhơn Ê-sai 14:12, 20; Giăng 8:44
Hung dữ Lu-ca 8:12; Ê-phê-sô 6:16
Quỉ-quái Gióp 1:9; 2:4
Đa mưu Sáng thế 3:1IICô 11:3; Ê-phê-sô 6:11
Giả mạo IICô 11:14
Láo xược Giăng 8:44
Có quyền Ê-sai 14:6, 12, 16; Ê-phê-sô 2:2; 6:12

Kẻ ác:
Vốn là con cái của ma-quỉ Mat 13:38; Giăng 8:44; Công vụ 13:10; 1 Giăng 3:8, 10, 12
Ở dưới quyền của ma-quỉ Lu 22:31, 34; Giăng 6:70; 13:2, 27; Công vụ 5:3; 10:38; 26:18; Ê-phê-sô 2:2; 2 Ti-mô-thê 2:26
Làm theo sự ưa muốn của ma-quỉ Giăng 8:44
Bị ma-quỉ dỗ dành ICác 22:21-22; Khải huyền 20:8
Mắc bẫy của ma-quỉ ITim 3:7; 2 Ti-mô-thê 2:26
Bị ma-quỉ làm cho mù lòng họ IICô 4:4
Bị ma-quỉ khuấy khuất ISa 16:14
Sẽ cùng bị hình phạt đời đời với ma-quỉ Mat 25:41; Khải 20:10, 13-15
Kẻ nào phạm tội là con cái của ma-quỉ Giăng 8:41, 44; 1 Giăng 3:8, 10, 12
Có khi Đức Chúa Trời cho phép ma-quỉ làm khó cho tín đồ Gióp 1:12; 2:4-7; IICô 12:7

Tín đồ:
Bị ma-quỉ cám dỗ ISử 21:1; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:5; ICô 7:5
Bị ma-quỉ bắt bớ Khải 2:10
Bị ma-quỉ sàng sảy Lu 22:31
Phải chống cự ma-quỉ Êph 6:11; Gia-cơ 4:7; 1 Phi-e-rơ 5:9
Phải mang lấy mọi khí giới của Đức Chúa Trời để địch lại với ma-quỉ Ê-phê-sô 6:11, 16-17
Chớ để cho ma-quỉ thắng mình IICô 2:11
Đừng để cho ma-quỉ nhơn dịp Êph 4:27
Phải cầu nguyện cho thoát khỏi sự cám dỗ của ma-quỉ Ma-thi-ơ 6:13; Lu-ca 11:4
Thắng được ma-quỉ IGiăng 2:13-14; Khải huyền 12:11
Về sau sẽ giày đạp ma-quỉ dưới chân Rô 16:20

Jêsus Christ toàn thắng ma-quỉ:
Như Kinh Thánh đã dự ngôn Sáng 3:15; Thi thiên 68:18, 21
Bởi vì Ngài chống cự sự cám dỗ của nó Mat 4:11; Lu-ca 4:13; Giăng 14:30; Hê-bơ-rơ 4:15
Trong khi trừ quỉ ám hãm người ta Mat 12:28; Lu 11:20; 13:32; Công vụ 10:38
Khi Ngài ban quyền phép cho môn đồ trừ quỉ Mat 10:1; Mác 3:14-15; 16:17; Lu-ca 9:1; 10:17, 19
Khi Ngài hủy phá công việc của nó IGiăng 3:8
Khi Ngài chịu chết trên thập tự giá Cô-lô-se 2:15; Hê-bơ-rơ 2:14
Sau rốt ma-quỉ và các quỉ sứ của nó sẽ bị ném vào hồ lửa đời đời Ma-thi-ơ 25:41; Khải huyền 20:10

Ví dụ về ma-quỉ:
Kẻ gài bẫy Thi thiên 91:3
Kẻ gieo cỏ lùng Mat 13:25, 39
Chó sói Giăng 10:12
Một người mạnh sức Mat 12:29; Lu 11:21-22
Sư tử rống 1 Phi-e-rơ 5:8