Tìm kiếm

Tra Từ

BIỆT RIÊNG RA THÁNH, Sự

BIỆT RIÊNG RA THÁNH, Sự

Các nơi thờ phượng được biệt riêng ra Thánh 2 Sử ký 2:4

Người ta biệt riêng ra thánh mọi sự dùng vào cuộc thờ phượng 1 Sử ký 28:12

Những người được biệt riêng ra thánh là:

A-rôn Xuất Ê-díp-tô 28:3, 41

Con trai A-rôn Xuất Ê-díp-tô 28:41; 29:9; 30:30

Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 32:29

Người Na-xi-rê Dân số 6:1-2

Những đều phải biệt riêng ra thánh là:

Các ngày hứa nguyện Na-xi-rê Dân số 6:12

Bàn thờ Ê-xê-chiên 43:26

Huê lợi Mi-chê 4:13

Tài sản Lê-vi 27:28; Ma-thi-ơ 15:5

Của cướp trong chiến trận Giô-suê 6:19; 2 Sa-mu-ên 8:11; 1 Sử ký 18:11

Lễ cống 2 Sa-mu-ên 8:10-11

Một phần mười về bò và chiên 2 Sử ký 31:6

Các ngày lễ Exơ 3:5

Vật gì được biệt riêng ra thánh cho Đức Chúa Trời:

Kể là thánh Lê-vi 27:28; 2 Các vua 12:18

Để vào kho tàng của đền thờ 1 Các vua 7:51; 2 Sử ký 5:1

Để vào phòng đặc biệt 2 Sử ký 31:11-12

Có người Lê-vi trông nom 1 Sử ký 26:20, 26; 2 Sử ký 31:12

Thường dùng vào sự sửa sang đền thờ 2 Các vua 12:4-5; 1 Sử ký 26:27

Dùng để nuôi nấng các thầy tế lễ Dân số 18:14; Ê-xê-chiên 44:29

Có khi nộp cho quân thù nghịch để họ không đánh mình 2 Các vua 12:17-18

Luật về các vật được biệt riêng ra thánh Lê-vi 27:1-34

Sự biệt riêng ra thánh giả dối Mác 7:9-13

Christ được biệt ra thánh để làm Thầy tế lễ thượng phẩm đời đời Hê-bơ-rơ 7:28