Tìm kiếm

Tra Từ

BỀN ĐỖ, Sự

BỀN ĐỖ, Sự

Sự bền đỗ rất cần yếu cho sự toàn cứu Ê-xê-chiên 33:12-13; Ma-la-chi 10:22; 24:13; Mác 13:13; ICô 15:2; 1 Ti-mô-thê 4:16; Hê-bơ-rơ 3:14

Cái gương của Đấng Christ giục lòng chúng ta sự bền đỗ Hê-bơ-rơ 12:2-3

Tín đồ phải bền đỗ:

Tìm kiếm Đức Chúa Trời 1 Sử ký 16:11; Thi thiên 105:4

Tuân theo Tin Lành Giăng 8:31-32; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:15; 2 Ti-mô-thê 1:13-14; 3:14; 2 Giăng 1:8-9

Trong đức tin Công vụ 14:22; ICô 16:13; IICô 1:24; Cô-lô-se 1:23; 1 Ti-mô-thê 1:19; 2:15; 2 Ti-mô-thê 4:7; Hê-bơ-rơ 3:14; 10:39; 1 Phi-e-rơ 5:9

Trong sự yêu thương của Đức Chúa Trời và Christ Giăng 15:9; Giu-đe 1:21

Trong sự trông cậy Ô-sê 12:7; Hê-bơ-rơ 3:6; 10:23

Trong ân điển Đức Chúa Trời Công vụ 13:43; Rô-ma 5:2

Trong sự cầu nguyện 1 Sa-mu-ên 12:23; Lu-ca 18:1; Rô-ma 12:12; Ê-phê-sô 6:18; Cô-lô-se 4:2; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:17; 1 Ti-mô-thê 5:5

Giữ lấy điều răn của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 28:7; Thi thiên 119:44; Gia-cơ 1:25

Mà làm điều lành Rô-ma 2:7; Ga-la-ti 6:9; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:13

Trong sự đánh trận với ma quỷ cách đắc thắng mãi Ê-phê-sô 6:12-13; Phi-líp 1:27

Tín đồ giữ được sự bền đỗ là nhờ:

Bởi sự kính sợ Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 32:40

Bởi quyền phép Đức Chúa Trời Thi thiên 37:24; Phi-líp 1:6; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:23-24; 1 Phi-e-rơ 1:5; Giu-đe 1:24

Bởi sự cầu thay của Christ Lu-ca 22:31-32; Giăng 17:11-12

Bởi Christ ICô 1:7-8; 2 Ti-mô-thê 1:12

Lời khuyên phải giữ lòng bền đỗ Giô-suê 1:6-9; 1 Sa-mu-ên 12:20; Thi thiên 31:24; Phi-líp 4:1; 1 Ti-mô-thê 4:16; 2 Ti-mô-thê 3:14; Hê-bơ-rơ 4:14; 6:11-12; 12:1-3; 2 Phi-e-rơ 3:17; 1 Giăng 2:28; Giu-đe 1:21; Khải huyền 2:25; 3:11

Kẻ truyền đạo phải khuyên tín đồ giữ sự bền đỗ Công vụ 11:23; 13:43; 14:22; ICô 15:58

Bền đỗ mà làm lành:

Sanh ra lòng trông cậy Hê-bơ-rơ 6:10-11

Chẳng vô ích đâu ICô 15:58

Phước cho kẻ nào có sự bền đỗ Gia-cơ 1:25

Sự sống đời đời hứa cho kẻ nào có lòng bền đỗ Rô-ma 2:7; Khải huyền 2:10; 3:11-12

Sự cứu rỗi hứa ban cho kẻ nào có lòng bền đỗ Ma-thi-ơ 10:22; 24:13; Mác 13:13

Các phước hạnh hứa cho kẻ giữ lòng bền đỗ luôn Giô-suê 14:9; 2 Ti-mô-thê 4:7-8; Gia-cơ 1:25; Khải huyền 2:26-28

Kẻ thiếu bền đỗ:

Mất sự trông cậy Cô-lô-se 1:23; Hê-bơ-rơ 3:6, 14

Bị Đức Chúa Trời lìa bỏ 2 Sử ký 15:2; Hê-bơ-rơ 8:9

Mất sự cứu rỗi Ê-xê-chiên 18:24; 33:13; Giăng 15:6; Rô-ma 11:22; Hê-bơ-rơ 6:4-6

Bị rủa sả Phục truyền 27:26; Ga-la-ti 3:10

Gương chứng về kẻ thiếu bền đỗ:

Giống rơi ra trong đất đá sỏi Ma-thi-ơ 13:5-6, 20-21; Mác 4:5-6, 16-17; Lu-ca 8:6, 13

Kẻ tra tay cầm cày Lu-ca 9:62

Vua Sa-lô-môn 1 Các vua 11:6

Dân Y-sơ-ra-ên Hê-bơ-rơ 8:9

Gương chứng về kẻ có sự bền đỗ:

Giô-suê và Ca-lép Dân số 14:24; 32:11-12; Phục truyền 1:36; Giô-suê 14:8, 14

Gióp Gióp 2:3; 23:11-12; 27:5-6

Đa-vít Thi thiên 18:21-22

Môn đồ Lu-ca 22:28, 30

Sứ đồ Công vụ 1:14

Hội Thánh tại Giê-ru-sa-lem Công vụ 2:42

Phao-lô Công vụ 20:24; 2 Ti-mô-thê 4:7-8

Áp-ra-ham Hê-bơ-rơ 6:15

Môi-se Hê-bơ-rơ 11:27

Bạn hữu bền lòng cầu xin Lu-ca 11:5-8

Đờn bà góa Lu-ca 18:1-5