Tìm kiếm

Tra Từ

LƯƠNG TÂM

Lương tâm là một chứng trong người hoặc binh vực hay là cáo trách người Rô-ma 2:15
Lương tâm cáo trách tội lỗi Mat 27:3; Giăng 8:9; Hê-bơ-rơ 10:2; 1 Giăng 3:20
Lương tâm binh vực tánh hạnh ngay thẳng Gióp 27:6; Rô-ma 9:1; 1 Giăng 3:21
Chỉ có huyết Jêsus Christ rửa sạch được lương tâm Hê-bơ-rơ 9:14; 10:2-10, 22
Tín đồ được chứng có lương tâm tốt trước mặt Đức Chúa Trời và mọi người Gióp 27:6; Công vụ 23:1; Rô-ma 9:1; Hê-bơ-rơ 13:18; 1 Phi-e-rơ 3:16
Hãy gắng sức cho có lương tâm không trách móc Công 24:16
Hãy hầu việc Đức Chúa Trời bằng lương tâm thanh sạch 2 Ti-mô-thê 1:3; Hê-bơ-rơ 10:22
Phải lấy lương tâm thanh sạch mà giữ lẽ mầu nhiệm của đức tin 1 Ti-mô-thê 3:9
Mục đích của sự răn bảo là lương tâm tốt ITim 1:5
Vì cớ lương tâm đối cùng Đức Chúa Trời mà phải chịu sự khốn nạn, ấy là có phước 1 Phi-e-rơ 2:19
Vì cớ lương tâm cần phải vâng phục các quan quyền Rô-ma 13:5
Chớ làm gương xấu cho lương tâm kẻ khác ICô 8:12-13; 10:28-32
Cái chứng tốt của lương tâm giúp mình được dạn dĩ vững chắc Rô-ma 14:22; IICô 1:12; 1 Giăng 3:21
Đầy tớ Chúa cần phải được lương tâm của mọi người nhận là đáng chuộng IICô 4:2; 5:11
Kẻ ác có một lương tâm lì lợm và ô uế Thi 10:4; 1 Ti-mô-thê 4:2; Tít 1:15